梦景
cảnh mơ
cảnh mơ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người mơ mộng; nhà không tưởng
›梦溪笔谈Mèng Xī Bǐ tánMộng Khê Bút Đàm của Thẩm Quát 沈括[Shen3 Kuo4], sách về các lĩnh vực tri thức, đầu tiên mô tả la bàn từ tính
›梦想mèng xiǎng(bóng) mơ ước; giấc mơ
›梦罗园Mèng luó yuánMenlo Park, New Jersey, nơi có phòng thí nghiệm nghiên cứu của Thomas Edison
›梦幻泡影mèng huàn pào yǐng(Phật giáo) ảo tưởng; giấc mơ viển vông
›梦行症mèng xíng zhèngchứng mộng du; đi bộ trong lúc ngủ
›梦幻mèng huàngiấc mơ; ảo ảnh; mơ mộng
›梦见mèng jiànmơ thấy (cái gì hoặc ai đó); thấy trong mơ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.