Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1566/1680
huyện Tu Văn ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
huyện Tu Văn ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
chỉnh trang; cải tạo; chăm sóc (vườn); chải chuốt (tóc); hoàn thiện (bề mặt thô); cắt tỉa (cỏ); chỉnh sửa (ảnh)
bản thảo đã sửa; phiên bản mới (của tài liệu)
sửa đổi; thay đổi; chỉnh sửa
biên soạn; sáng tác
làm móng tay
làm móng tay
đắc quả Phật nhờ nỗ lực và trí tuệ; đạt kết quả tích cực sau nỗ lực bền bỉ; đi đến thành công
sửa đổi hiến pháp
tu tâm dưỡng tính (thành ngữ); cải thiện bản thân bằng thiền định
khôi phục; trùng tu; (máy tính) sửa chữa (tệp bị hỏng, v.v.)
xây dựng; thi công
sửa chữa (thứ gì đó hỏng); khôi phục (thứ gì đó hư hại); thiết lập quan hệ hữu nghị; (văn học) làm việc công đức
nữ tu hoặc sơ (của Giáo hội Công giáo La Mã hoặc Chính thống Hy Lạp)
thành viên của dòng tu; tu sĩ
chỉnh sửa hình ảnh; chỉnh sửa ảnh
cắt tỉa; tỉa
sửa đổi luật lệ (viết tắt của 修改條例|修改条例[xiu1 gai3 tiao2 li4])
trang trí; tô điểm; sửa chữa; xây dựng; viết; trau dồi; học; theo học (một lớp)
biến thể của 弟[di4]
bồ câu đưa thư; chim bồ câu đưa thư
gió mậu dịch
tin tưởng
Xinyang, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
Xinyang, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
(viễn thông) kênh; (trong văn bản Nho giáo) tin vào nguyên tắc của trí tuệ và làm theo
(thống kê) khoảng tin cậy
tin tưởng; có sự tự tin vào; có niềm tin vào; dựa vào
hoán đổi nợ xấu (tài chính)
phái sinh tín dụng (trong tài chính)
khủng hoảng tín dụng
tín dụng; tiền vay
huyện Xinfeng ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
huyện Xinfeng ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
uy tín; danh tiếng; danh dự; tín nhiệm
thề nguyền trang trọng
khiếu nại hoặc kiến nghị với chính quyền qua thư hoặc đến trực tiếp
ủy thác; trái phiếu tín thác (tài chính)
xử lý tín hiệu
trạm tín hiệu
đèn tín hiệu; đèn xi nhan
tín hiệu
Xã Tín Nghĩa ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], trung Đài Loan
Khu Tín Nghĩa của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Khu Tín Nghĩa của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 shi4], Đài Loan
thiện chí; danh dự; tín nhiệm và chính nghĩa
Kinh Tin Kính (phần của thánh lễ Công giáo)
giấy viết thư; giấy viết
hộp thư; hộp thư bưu điện
kíp nổ (cho thuốc nổ); kíp nổ
thư; giấy viết thư
hòm thư; hộp thư
viết một cách tự do; diễn đạt tuỳ ý
người tin vào thần
tín đồ; người thờ cúng
rủi ro tín dụng
hạn mức tín dụng
công cụ tín dụng; thư tín dụng; xem thêm 信用證|信用证[xin4 yong4 zheng4]; Lượng từ:張|张[zhang1]
thư tín dụng
xếp hạng tín dụng
xếp hạng tín dụng
theo dõi tín dụng
mức độ tín dụng
hợp tác xã tín dụng
khủng hoảng tín dụng
thẻ tín dụng
sự đáng tin cậy; (thương mại) tín dụng; (văn học) tin tưởng và giao nhiệm vụ
vật kỷ niệm; tín vật
thật vậy; thực sự
đi dạo; đi thong thả
một tín hiệu
tín điều; điều khoản đức tin