梦想
(bóng) mơ ước; giấc mơ
(bóng) mơ ước; giấc mơ
梦想 thường mang nghĩa “mơ ước”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 梦想, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Phật giáo) ảo tưởng; giấc mơ viển vông
›梦幻mèng huàngiấc mơ; ảo ảnh; mơ mộng
›梦话mèng huànói mớ; lời nói trong lúc ngủ; bóng gió lời nói không liên quan đến thực tế; ảo tưởng
›梦想家mèng xiǎng jiāngười mơ mộng; nhà không tưởng
›梦景mèng jǐngcảnh mơ
›梦溪笔谈Mèng Xī Bǐ tánMộng Khê Bút Đàm của Thẩm Quát 沈括[Shen3 Kuo4], sách về các lĩnh vực tri thức, đầu tiên mô tả la bàn từ tính
›梦寐mèng mèimơ; ngủ
›梦罗园Mèng luó yuánMenlo Park, New Jersey, nơi có phòng thí nghiệm nghiên cứu của Thomas Edison
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.