Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

大 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 大 trong tiếng Việt

to; lớn; vĩ đại; lớn tuổi hơn; người lớn nhất (như trong 大姐[da4 jie3]); rất; thoải mái; hoàn toàn; (phương ngữ) cha; (phương ngữ) chú (anh em của cha)

Tra từ liên quan