大
to; lớn; vĩ đại; lớn tuổi hơn; người lớn nhất (như trong 大姐[da4 jie3]); rất; thoải mái; hoàn toàn; (phương ngữ) cha; (phương ngữ) chú (anh em của cha)
to; lớn; vĩ đại; lớn tuổi hơn; người lớn nhất (như trong 大姐[da4 jie3]); rất; thoải mái; hoàn toàn; (phương ngữ) cha; (phương ngữ) chú (anh em của cha)
大 thường mang nghĩa “to; lớn; vĩ đại”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 大 cùng cụm 大学 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trường đại học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mọi người
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lượng lớn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lục địa; đất liền
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(phương ngữ) bờ đất trong sông hoặc ruộng (để tưới tiêu)
›多duōnhiều; quá nhiều; dư thừa; (sau một số) ... lẻ; như thế nào (mức độ nào) (cách phát âm ở Đài Loan [duo2])…
›大dàixem 大夫[dai4 fu5]
›大Vdà Vngười viết blog vi mô có sức ảnh hưởng với tài khoản đã xác minh (do đó có chữ "V")
›壔dǎocột; hình trụ
›垯dadùng trong 圪墶|圪垯[ge1da5]
›堕duòrơi; chìm; (nghĩa bóng) suy đồi
›墬dìbiến thể của 地[di4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.