Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1446/2016
局部麻醉: gây tê cục bộ
局部连贯性: sự mạch lạc cục bộ
局部连结网络: mạng kết nối cục bộ
局部语境: ngữ cảnh cục bộ
局部性: tính cục bộ
局部作用域: (máy tính) phạm vi cục bộ
局部: một phần; cục bộ
局级: cấp cục (hành chính)
局灶性: (y học) khu trú
局子: đồn cảnh sát
局外中立: chủ nghĩa trung lập
局外: bên ngoài (một nhóm,...); không liên quan (đến một sự kiện,...); bên ngoài
局域网: mạng cục bộ (LAN)
局地: địa phương; một cách địa phương
局势: tình hình; trạng thái (của sự việc)
局促不安: bất an; không thoải mái
局促一隅: bị chèn ép trong một góc (thành ngữ)
局促: biến thể của 侷促|局促[ju2 cu4]
局中人: người tham gia; nhân vật chính; người chơi (trong việc này)
局: văn phòng; tình huống; lượng từ cho trò chơi: ván, sét, vòng, v.v
尿点: phần nhàm chán của cái gì đó (phim, chương trình, v.v.) nơi có thể đi vệ sinh
尿道: niệu đạo; đường tiết niệu
尿遁: (tiếng lóng) viện cớ muốn đi tiểu (dùng để lẻn đi nhằm tránh phải làm gì đó)
尿裤子: đái ra quần
尿脬: bàng quang
尿素: carbamide; urea (NH2)2CO
尿盆儿: biến thể er hoá của 尿盆[niao4 pen2]
尿盆: bô
尿生殖管道: đường tiết niệu sinh dục
尿片: tã lót
尿炕: đái dầm
尿液: nước tiểu
尿泡: (tiếng địa phương) bàng quang
尿毒症: chứng urê máu cao (y học)
尿毒: chứng urê máu cao (y học)
尿检: xét nghiệm nước tiểu; phân tích nước tiểu; làm xét nghiệm nước tiểu
尿样: mẫu nước tiểu
尿意: cảm giác buồn tiểu
尿急: tiểu gấp
尿床: đái dầm
尿布疹: hăm tã
尿布: tã lót
尿尿: đi tè
尿嘧啶: nucleotide uracil (U, liên kết với adenine A 腺嘌呤 trong RNA)
尿不湿: (khẩu ngữ) tã dùng một lần
尿: (khẩu ngữ) nước tiểu
尿: tiểu tiện; nước tiểu; LT: 泡[pao1]
尾鳍: vây đuôi
尾骨: xuơng cụt; xuơng đuôi
尾页: trang cuối
尾韵: vần
尾音: âm cuối của một âm tiết; vần (ví dụ, trong các ngôn ngữ châu Âu)
尾随: theo sau sát; theo đuôi; theo gót
尾闾骨: xương cụt
尾部: phần sau; phần đuôi; đoạn đuôi
尾注: chú thích cuối
尾蚴: ấu trùng có đuôi; Ấu trùng cercaria (ấu trùng kính hiển vi của sán lá ký sinh)
尾号: chữ số cuối (hoặc vài chữ số cuối) của số điện thoại, biển số xe v.v
尾声: đoạn kết; phần cuối; kết thúc
尾翼: đuôi máy bay; lông vũ (của mũi tên); cánh (của tên lửa, rocket v.v.); cánh gió sau (của ô tô)