尾号
chữ số cuối (hoặc vài chữ số cuối) của số điện thoại, biển số xe v.v
chữ số cuối (hoặc vài chữ số cuối) của số điện thoại, biển số xe v.v
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đoạn kết; phần cuối; kết thúc
›尾注wěi zhùchú thích cuối
›尾音wěi yīnâm cuối của một âm tiết; vần (ví dụ, trong các ngôn ngữ châu Âu)
›尾生Wěi ShēngVĩ Sinh (nhân vật huyền thoại chờ người mình yêu dưới cầu cho đến khi bị chết đuối trong nước dâng cao)…
›尾页wěi yètrang cuối
›尾蚴wěi yòuấu trùng có đuôi; Ấu trùng cercaria (ấu trùng kính hiển vi của sán lá ký sinh)
›尾翼wěi yìđuôi máy bay; lông vũ (của mũi tên); cánh (của tên lửa, rocket v.v.); cánh gió sau (của ô tô)
›尾羽龙wěi yǔ lóngcaudipteryx (một loài khủng long có lông)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.