尾翼
尾翼 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 尾翼 trong tiếng Việt
đuôi máy bay; lông vũ (của mũi tên); cánh (của tên lửa, rocket v.v.); cánh gió sau (của ô tô)
đuôi máy bay; lông vũ (của mũi tên); cánh (của tên lửa, rocket v.v.); cánh gió sau (của ô tô)