Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
礤床
cǎ chuáng

dụng cụ bào rau củ; dụng cụ mài

Cụm từ

dụng cụ bào; dụng cụ mài (dụng cụ nhà bếp để bào rau củ); cối xay

Từ vựng

lấp đầy; mở rộng

Từ vựng
méng

(khoáng chất)

Từ vựng
ruǎn

biến thể cũ của 碝[ruan3]

Từ vựng
礜石
yù shí

quặng asen; arsenopyrit FeAsS

Cụm từ

asen

Từ vựng

biến thể của 磕[ke1]

Từ vựng
碍面子
ài miàn zi

(không làm gì đó) vì sợ mất lòng ai đó

Cụm từ
碍难从命
ài nán cóng mìng

khó tuân lệnh (thành ngữ); thật lúng túng, tôi không thể làm theo

Thành ngữ
碍难
ài nán

bất tiện; khó khăn vì lý do nào đó; cảm thấy lúng túng

Cụm từ
碍胃口
ài wèi kǒu

làm mất khẩu vị

Cụm từ
碍眼
ài yǎn

là một sự hiện diện khó chịu (tức là điều gì hoặc ai đó mà người ta ước không có ở đó)

Cụm từ
碍于
ài yú

bị hạn chế bởi; do (một yếu tố hạn chế)

Cụm từ
碍手碍脚
ài shǒu ài jiǎo

cản trở; gây trở ngại

Cụm từ
碍口识羞
ài kǒu shí xiū

níu lưỡi vì sợ xấu hổ (thành ngữ)

Thành ngữ
碍口
ài kǒu

ngại không dám nói; níu lưỡi; do dự; quá xấu hổ để diễn tả

Cụm từ
碍事
ài shì

gây cản trở; là trở ngại; (thường ở dạng phủ định) quan trọng; ảnh hưởng

Cụm từ
ài

cản trở; ngăn cản; chặn

Từ vựng
pīn

âm thanh đá bị nghiền

Từ vựng
jiāng

một hòn đá nhỏ

Từ vựng
𬒈
què

(cổ) đá lớn; tảng đá; cứng

Từ vựng
𬒈

(cổ) đá quý

Từ vựng
chǔ

nền tảng; cơ sở

Từ vựng
礌石
léi shí

(cũ) đá có thể thả từ trên cao xuống kẻ địch tấn công

Cụm từ
léi

dùng trong 礌石[lei2 shi2]; cách phát âm tại Đài Loan [lei4]

Từ vựng
jiǎn

biến thể của 鹼|碱[jian3]

Từ vựng
dūn

khối đá

Từ vựng
硚头
Qiáo tóu

Qiaotou, Tứ Xuyên

Cụm từ
硚口区
Qiáo kǒu qū

quận Qiaokou của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ