Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1445/1680
nghĩa đen: chiếm nhà xí mà không ị (tục ngữ); nghĩa bóng: giữ khư khư mà không dùng
lấp đầy; chiếm hoàn toàn
tỉ lệ; phần trăm
chiêm tinh học
nhà chiêm tinh
nhà chiêm tinh
chiêm tinh học
bói toán bằng chiêm tinh; tử vi
diện tích sàn; diện tích chiếm đóng; dấu chân (của tòa nhà, thiết bị, v.v.)
chiếm chỗ
chiếm diện tích
chiếm diện tích; chiếm (không gian)
bói toán
chiếm ưu thế; vượt trội
(máy tính) trình giữ chỗ
chiếm giữ; chiếm đóng; chiếm
porphyrin (hóa chất hữu cơ thiết yếu cho hemoglobin và diệp lục) (từ mượn)
porphin C20H14N4 (từ mượn)
dùng trong phiên âm tên của các hợp chất hữu cơ porphyrin 卟啉[bu3 lin2] và porphin 卟吩[bu3 fen1]
vội vàng
biến thể cổ của 礦|矿[kuang4]
hai búi tóc trên đầu trẻ con
xương bói
chữ khắc bói toán thời nhà Thương (thế kỷ 16-11 TCN) trên mai rùa hoặc xương động vật
bói bằng cách gieo đồng xu
bói toán
mai rùa dùng để bói
ngày đêm (lao lực, đắm mình trong khoái lạc, v.v.)
hỏi thần linh về dự báo chiến tranh
chọn nhà
chọn kinh đô bằng bói toán; chọn nhà; chọn nơi an táng bằng bói toán
dự đoán bằng bói toán; hỏi ý thần linh
bói toán bằng bát quái
bói toán; tiên tri; dự đoán tương lai
Rice Krispies
(hình thức kết hợp) bói toán
biến thể cũ của 率[shuai4]
biến thể cũ của 率[lu:4]
khu nghỉ mát ven biển Bác Ngao, Hải Nam
Diễn đàn châu Á Bác Ngao (từ năm 2001)
xem 博鰲鎮|博鳌镇[Bo2 ao2 zhen4]
đánh nhau hoặc cãi nhau trên trang blog (ngôn ngữ mạng)
học vấn uyên thâm
huyện Boye ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
huyện Boye ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
uyên bác; lỗi lạc (thành ngữ)
uyên bác và sáng suốt (thành ngữ)
hiểu biết uyên thâm; uyên bác; kiến thức uyên thâm; thành thạo
viết tắt của 博訊新聞網|博讯新闻网[Bo2 xun4 Xin1 wen2 wang3], Boxun, mạng tin tức bất đồng chính kiến của người Trung Quốc có trụ sở tại Mỹ
triển lãm; hội chợ quốc tế
đọc nhiều
Beaumont
birdie (một gậy dưới chuẩn trong golf)
Botswana
Botswana
huyện Boxing ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
huyện Boxing ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
uyên bác; đọc nhiều và hiểu rộng
học rộng và nhớ dai; có kiến thức bách khoa
Uyên bác và học rộng; hiểu biết và có kinh nghiệm
rộng nhưng không sâu (thành ngữ); biết một chút về mọi thứ; nghề gì cũng biết, nhưng không tinh thông
chó Phốc Sóc (giống chó)
huyện Boluo ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
huyện Boluo ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
Boko Haram, nhóm nổi dậy Hồi giáo ở miền bắc Nigeria
Bofors, công ty vũ khí Thụy Điển liên quan đến vụ tham nhũng lớn trong những năm 1980
huyện Bobai ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây
huyện Bobai ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây
Hồ Constance (giữa Đức, Áo và Thụy Sĩ)
bảo tàng
bảo tàng
có kiến thức rộng về nhiều chủ đề (thành ngữ)