Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1447/1680

南靖县Nán jìng xiàn

huyện Nam Kinh ở Chương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
南靖Nán jìng

huyện Nam Kinh ở Chương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
南雄市Nán xióng Shì

Nanxiong, thành phố cấp huyện thuộc Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
南雄Nán xióng

Nanxiong, thành phố cấp huyện thuộc Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
南阳县Nán yáng xiàn

huyện Nanyang ở Hà Nam

Cụm từ
南阳市Nán yáng shì

Nanyang, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
南阳Nán yáng

Nanyang, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
南陵县Nán líng Xiàn

Nam Lăng, một huyện ở Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2hu2], An Huy

Cụm từ
南陵Nán líng

Nam Lăng, một huyện ở Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2hu2], An Huy

Cụm từ
南关区Nán guān qū

quận Nam Quan của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, Cát Lâm

Cụm từ
南关Nán guān

quận Nam Quan của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, Cát Lâm

Cụm từ
南开大学Nán kāi Dà xué

Đại học Nam Khai (Thiên Tân)

Cụm từ
南开区Nán kāi Qū

Nam Khai, một quận của Thiên Tân 天津市[Tian1jin1 Shi4]

Cụm từ
南开Nán kāi

khu Nam Khai của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
南门二Nán mén èr

Sao Alpha Centauri hay Rigel Kentaurus

Cụm từ
南长区Nán cháng qū

khu Nam Trường của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
南长Nán cháng

khu Nam Trường của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
南郑县Nán zhèng Xiàn

huyện Nanzheng ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
南郑Nán zhèng

huyện Nanzheng ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
南郭Nán guō

họ hai chữ [Nan2 guo1]

Cụm từ
南部县Nán bù xiàn

huyện Nanbu ở Nanchong 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
南部nán bù

phần phía nam

Cụm từ
南郊区Nán jiāo qū

quận Nam Giao của thành phố Đại Đồng 大同市[Da4 tong2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
南边儿nán bian r

biến thể er hoá của 南邊|南边[nan2 bian5]

Cụm từ
南边nán bian

phía nam; mặt nam; phần phía nam; về phía nam của

Cụm từ
南达科他州Nán Dá kē tā zhōu

Bang South Dakota, tiểu bang Mỹ

Cụm từ
南达科他Nán Dá kē tā

Bang South Dakota, tiểu bang Mỹ

Cụm từ
南通市Nán tōng shì

Thành phố Nam Thông, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
南通Nán tōng

Nam Thông, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
南迦巴瓦峰Nán jiā Bā wǎ Fēng

Namcha Barwa (7.782 m), ngọn núi ở dãy Himalaya

Cụm từ
南辕北辙nán yuán běi zhé

làm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích (thành ngữ)

Thành ngữ
南越Nán Yuè

Việt Nam Cộng Hòa; người Việt Nam Cộng Hòa

Cụm từ
南赡部洲Nán shàn bù zhōu

Diêm Phù Đề

Cụm từ
南丰县Nán fēng xiàn

huyện Nam Phong ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
南丰Nán fēng

huyện Nam Phong ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
南谯区Nán qiáo Qū

Nam Tiều, một quận của thành phố Sở Châu 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy

Cụm từ
南谯Nán qiáo

Nam Tiều, một quận của thành phố Sở Châu 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy

Cụm từ
南诏国Nán zhào guó

Nam Chiếu, vương quốc thế kỷ 8 và 9 ở Vân Nam, có lúc liên minh với nhà Đường chống áp lực Thổ Phồn của Tây Tạng

Cụm từ
南诏Nán zhào

Vương quốc Nam Chiếu 738-937 ở tây nam Trung Quốc và Đông Nam Á

Cụm từ
南西诸岛Nán xī zhū dǎo

Quần đảo Lưu Cầu; Okinawa 沖繩|冲绳[Chong1 sheng2] và các đảo khác của Nhật Bản hiện đại

Cụm từ
南苏丹Nán Sū dān

Nam Sudan

Cụm từ
南华县Nán huá Xiàn

Huyện Nanhua trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
南华早报Nán huá Zǎo bào

Tờ Bưu điện Hoa Nam Buổi sáng (báo ở Hồng Kông)

Cụm từ
南华Nán huá

Nam Hoa; Huyện Nam Hoa trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
南庄乡Nán zhuāng xiāng

xã ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
南庄Nán zhuāng

thị trấn ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
南荷兰Nán Hé lán

Nam Hà Lan

Cụm từ
南苑Nán yuàn

Nam Uyển hay "Công viên Phía Nam", một khu săn bắn hoàng gia thời Nguyên, Minh và Thanh, nay là công viên Nam Hải Tử ở phía nam Bắc Kinh

Cụm từ
南芬区Nán fēn Qū

Nam Phân, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
南芬Nán fēn

Nam Phân, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
南航Nán háng

Hãng hàng không China Southern Airlines

Cụm từ
南胶河Nán jiāo Hé

Sông Nanjiao (tỉnh Sơn Đông, chảy vào cảng Thanh Đảo)

Cụm từ
南腔北调nán qiāng běi diào

giọng địa phương

Cụm từ
南联盟Nán Lián méng

Cộng hòa Liên bang Nam Tư (1992-2003) (viết tắt của 南斯拉夫联盟共和国|南斯拉夫聯盟共和國[Nan2 si1 la1 fu1 Lian2 meng2 Gong4 he2 guo2])

Viết tắt
南美洲Nán měi zhōu

Nam Mỹ

Cụm từ
南美梨nán měi lí

quả bơ (Persea americana)

Cụm từ
南美Nán Měi

Nam Mỹ

Cụm từ
南县Nán xiàn

huyện phía nam; Huyện Nan ở Ích Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
南纬nán wěi

vĩ độ nam

Cụm từ
南箕北斗Nán jī Běi dǒu

ngh. cái Sàng ở trời nam, và chòm sao Bắc Đẩu ở phía bắc (thành ngữ); ngh. bóng cái gì đó mà, dù tên gọi, không có ích thực tế

Thành ngữ
南竿乡Nán gān xiāng

Thị trấn Nankan hoặc Nangan ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], tức là quần đảo Matsu, Đài Loan

Cụm từ
南竿Nán gān

Đảo Nankan, một trong quần đảo Matsu; Thị trấn Nankan hoặc Nangan ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], Đài Loan

Cụm từ
南竹nán zhú

xem 毛竹[mao2 zhu2]

Cụm từ
南端nán duān

đầu hoặc cực nam

Cụm từ
南票区Nán piào qū

quận Nanpiao của thành phố Huludao 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh

Cụm từ
南票Nán piào

quận Nanpiao của thành phố Huludao 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh

Cụm từ
南盟Nán méng

viết tắt của 南亞區域合作聯盟|南亚区域合作联盟[Nan2 Ya4 Qu1 yu4 He2 zuo4 Lian2 meng2]

Viết tắt
南皮县Nán pí xiàn

huyện Nanpi ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
南皮Nán pí

huyện Nanpi ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
南疆nán jiāng

biên giới phía nam (của một quốc gia)

Cụm từ
南瓜灯nán guā dēng

đèn bí ngô

Cụm từ
南瓜nán guā

bí ngô

Cụm từ