Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sự lân quang
(hóa học) phốt pho
biến thể của 澗|涧[jian4]
huyện Đăng Khẩu ở Ba Ngạn Náo Nhĩ 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông
huyện Đăng Khẩu ở Ba Ngạn Náo Nhĩ 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông
gờ vách đá; bậc thềm đá
dùng trong 硨磲|砗磲[che1 qu2]
(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi común (Actitis hypoleucos)
đê chắn sóng; cầu tàu
môi to
bị dùng hết; kiệt quệ; trống rỗng
đá khánh, nhạc cụ gõ cổ đại làm từ các mảnh đá hoặc ngọc treo thành hàng và gõ như mộc cầm
ngọn núi cao; dựng đứng
răng hàm
sự giày vò; một thử thách; sự khổ ải; một thập giá (phải chịu); từng trải
cọ xát nhẹ; di chuyển chậm chạp; chần chừ; do dự; cằn nhằn; nói dai
phồng rộp do ma sát
cằn nhằn; nói liên tục không ngừng
dụng cụ đá mài (thời kỳ đồ đá mới)
xói mòn; mài mòn
biến thể của 蘑菇[mo2 gu5]
đá bọt
hao mòn; mòn do ma sát
rèn luyện bản thân; luyện cho cứng rắn; tự kỷ luật; nhẫn nại
mài mòn nghiên mực; kiên trì trong nhiệm vụ khó khăn (thành ngữ); học tập chăm chỉ (thành ngữ)
mài giũa trên đá mài; cải thiện bản thân qua thực hành
lề mề; chậm chạp
nghiền nát
mòn mỏi môi lưỡi (thành ngữ); nói đến mức xanh cả mặt; lặp đi lặp lại
nói đến mức xanh cả mặt