Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
磷光
lín guāng

sự lân quang

Cụm từ
lín

(hóa học) phốt pho

Từ vựng
jiàn

biến thể của 澗|涧[jian4]

Từ vựng
磴口县
Dèng kǒu xiàn

huyện Đăng Khẩu ở Ba Ngạn Náo Nhĩ 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông

Cụm từ
磴口
Dèng kǒu

huyện Đăng Khẩu ở Ba Ngạn Náo Nhĩ 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông

Cụm từ
dèng

gờ vách đá; bậc thềm đá

Từ vựng

dùng trong 硨磲|砗磲[che1 qu2]

Từ vựng
矶鹬
jī yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi común (Actitis hypoleucos)

Cụm từ

đê chắn sóng; cầu tàu

Từ vựng
chuò

môi to

Từ vựng
磬竭
qìng jié

bị dùng hết; kiệt quệ; trống rỗng

Cụm từ
qìng

đá khánh, nhạc cụ gõ cổ đại làm từ các mảnh đá hoặc ngọc treo thành hàng và gõ như mộc cầm

Từ vựng
cuī

ngọn núi cao; dựng đứng

Từ vựng
磨齿
mó chǐ

răng hàm

Cụm từ
磨难
mó nàn

sự giày vò; một thử thách; sự khổ ải; một thập giá (phải chịu); từng trải

Cụm từ
磨蹭
mó ceng

cọ xát nhẹ; di chuyển chậm chạp; chần chừ; do dự; cằn nhằn; nói dai

Cụm từ
磨起泡
mó qǐ pào

phồng rộp do ma sát

Cụm từ
磨豆腐
mò dòu fu

cằn nhằn; nói liên tục không ngừng

Cụm từ
磨制石器
mó zhì shí qì

dụng cụ đá mài (thời kỳ đồ đá mới)

Cụm từ
磨蚀
mó shí

xói mòn; mài mòn

Cụm từ
磨菇
mó gu

biến thể của 蘑菇[mo2 gu5]

Cụm từ
磨脚石
mó jiǎo shí

đá bọt

Cụm từ
磨耗
mó hào

hao mòn; mòn do ma sát

Cụm từ
磨练
mó liàn

rèn luyện bản thân; luyện cho cứng rắn; tự kỷ luật; nhẫn nại

Cụm từ
磨穿铁砚
mó chuān tiě yàn

mài mòn nghiên mực; kiên trì trong nhiệm vụ khó khăn (thành ngữ); học tập chăm chỉ (thành ngữ)

Thành ngữ
磨砺
mó lì

mài giũa trên đá mài; cải thiện bản thân qua thực hành

Cụm từ
磨磨蹭蹭
mó mó cèng cèng

lề mề; chậm chạp

Cụm từ
磨碎
mò suì

nghiền nát

Cụm từ
磨破嘴皮子
mó pò zuǐ pí zi

mòn mỏi môi lưỡi (thành ngữ); nói đến mức xanh cả mặt; lặp đi lặp lại

Thành ngữ
磨破嘴皮
mó pò zuǐ pí

nói đến mức xanh cả mặt

Cụm từ