尾蚴
ấu trùng có đuôi; Ấu trùng cercaria (ấu trùng kính hiển vi của sán lá ký sinh)
ấu trùng có đuôi; Ấu trùng cercaria (ấu trùng kính hiển vi của sán lá ký sinh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phần sau; phần đuôi; đoạn đuôi
›尾翼wěi yìđuôi máy bay; lông vũ (của mũi tên); cánh (của tên lửa, rocket v.v.); cánh gió sau (của ô tô)
›尾随wěi suítheo sau sát; theo đuôi; theo gót
›尾羽wěi yǔlông đuôi
›尾矿wěi kuàngchất thải khai khoáng; chất thải còn lại sau khi xử lý quặng; chất đuôi quặng
›尾骨wěi gǔxuơng cụt; xuơng đuôi
›尾号wěi hàochữ số cuối (hoặc vài chữ số cuối) của số điện thoại, biển số xe v.v
›尾注wěi zhùchú thích cuối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.