局灶性 là gì?
局灶性 [jú zào xìng] có nghĩa là (y học) khu trú.
Nghĩa của từ 局灶性 trong tiếng Việt
(y học) khu trú
Cách đọc và ghi nhớ 局灶性
局灶性 được đọc là jú zào xìng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(y học) khu trú”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .