局势
tình hình; trạng thái (của sự việc)
tình hình; trạng thái (của sự việc)
局势 thường mang nghĩa “tình hình”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 局势, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người tham gia; nhân vật chính; người chơi (trong việc này)
›局促不安jú cù bù ānbất an; không thoải mái
›局地jú dìđịa phương; một cách địa phương
›局域网jú yù wǎngmạng cục bộ (LAN)
›局促jú cùbiến thể của 侷促|局促[ju2 cu4]
›局外jú wàibên ngoài (một nhóm,...); không liên quan (đến một sự kiện,...); bên ngoài
›局外中立jú wài zhōng lìchủ nghĩa trung lập
›局子jú ziđồn cảnh sát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.