Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1444/2016

屋宇wū yǔ

屋宇: (văn học) nhà; tòa nhà

Cụm từ
屋子wū zi

屋子: nhà; phòng; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
屋外wū wài

屋外: ngoài trời; bên ngoài

Cụm từ
屋企wū qǐ

屋企: nhà; gia đình (tiếng Quảng Đông); tương đương trong tiếng Quan Thoại: 家[jia1]

Cụm từ

屋: (hình thức kết hợp) nhà; (hình thức kết hợp) phòng

Từ vựng
屈体qū tǐ

屈体: gập ở eo; (nghĩa bóng) cúi đầu; (nhảy cầu) tư thế gập người

Cụm từ
屈头蛋qū tóu dàn

屈头蛋: xem 鴨仔蛋|鸭仔蛋[ya1 zi3 dan4]

Cụm từ
屈辱qū rǔ

屈辱: làm nhục; nhục nhã

Cụm từ
屈膝礼qū xī lǐ

屈膝礼: hành động nhún gối

Cụm từ
屈肌qū jī

屈肌: cơ gập (giải phẫu)

Cụm từ
屈服qū fú

屈服: đầu hàng; khuất phục; nhượng bộ; (như động từ ngoại động) đánh bại; chế ngự

Cụm từ
屈曲qū qū

屈曲: cong vẹo

Cụm từ
屈挠qū náo

屈挠: đầu hàng; nhượng bộ; uốn cong

Cụm từ
屈指可数qū zhǐ - kě shǔ

屈指可数: nghĩa đen: đếm trên đầu ngón tay (thành ngữ); nghĩa bóng: rất ít

Thành ngữ
屈指一算qū zhǐ yī suàn

屈指一算: đếm trên đầu ngón tay

Cụm từ
屈指qū zhǐ

屈指: đếm trên đầu ngón tay

Cụm từ
屈折语qū zhé yǔ

屈折语: biến đổi hình thái (trong ngữ pháp); chia ngữ cách; chia động từ

Cụm từ
屈打成招qū dǎ chéng zhāo

屈打成招: ép cung bằng tra tấn

Cụm từ
屈才qū cái

屈才: lãng phí tài năng

Cụm từ
屈戌儿qū qu r

屈戌儿: đinh ghim (dùng với móc khóa)

Cụm từ
屈从qū cóng

屈从: phục tùng; nhượng bộ; nghe theo ý của ai đó

Cụm từ
屈尊俯就qū zūn fǔ jiù

屈尊俯就: hạ mình; làm ra vẻ hạ mình; ra vẻ nhún nhường

Cụm từ
屈尊qū zūn

屈尊: hạ mình; chiếu cố

Cụm từ
屈原纪念馆Qū Yuán Jì niàn guǎn

屈原纪念馆: Khu tưởng niệm Khuất Nguyên ở huyện Tư Quế 秭歸縣|秭归县[Zi3 gui1 Xian4], Hồ Bắc, xây dựng năm 1982 và từ đó là điểm thu hút khách du lịch chính

Cụm từ
屈原祠Qū Yuán cí

屈原祠: Đền tưởng niệm Khuất Nguyên trên sông Mịch La 汨羅江|汨罗江 tại Nhạc Dương 岳陽市|岳阳市, Hồ Nam

Cụm từ
屈原Qū Yuán

屈原: Khuất Nguyên (340-278 TCN), chính khách và nhà thơ nổi tiếng thời Chiến Quốc, tác giả bài Ly Tao 離騷|离骚 Lisao trong Sở Từ 楚辭|楚辞

Cụm từ
屈公病qū gōng bìng

屈公病: sốt chikungunya (Đài Loan)

Cụm từ
屈光度qū guāng dù

屈光度: đi-ốp

Cụm từ
屈伦博赫Qū lún bó hè

屈伦博赫: Culemborg, thành phố ở Hà Lan

Cụm từ

屈: cong; bị oan

Từ vựng
tián

屇: hang; lỗ

Từ vựng
届满jiè mǎn

届满: (nhiệm kỳ) kết thúc

Cụm từ
届时jiè shí

届时: khi đến thời điểm; khi đến giờ đã định

Cụm từ
jiè

届: đến (nơi chốn hoặc thời gian); giai đoạn; đến hạn; lượng từ cho sự kiện, cuộc họp, bầu cử, trận đấu thể thao, năm (tốt nghiệp)

Từ vựng
居鲁士大帝Jū lǔ shì Dà dì

居鲁士大帝: Cyrus Đại đế (khoảng 600-530 TCN), người sáng lập Đế chế Ba Tư và kẻ chinh phục Babylon

Cụm từ
居鲁士Jū lǔ shì

居鲁士: Cyrus (tên)

Cụm từ
居高临下jū gāo lín xià

居高临下: nghĩa đen: ở vị trí cao, nhìn xuống cảnh bên dưới (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm vị trí chỉ huy; tỏ thái độ kiêu ngạo

Thành ngữ
居高不下jū gāo bù xià

居高不下: (về giá cả, tỉ lệ, v.v.) duy trì ở mức cao

Cụm từ
居首jū shǒu

居首: dẫn đầu; đứng đầu; hàng đầu

Cụm từ
居间jū jiān

居间: đặt ở giữa (hai bên); hoà giải giữa

Cụm từ
居里夫人Jū lǐ Fū ren

居里夫人: xem 居禮夫人|居礼夫人[Ju1 li3 Fu1 ren5]

Cụm từ
居里jū lǐ

居里: curie (Ci) (từ mượn)

Cụm từ
居酒屋jū jiǔ wū

居酒屋: izakaya (một loại quán rượu truyền thống của Nhật Bản)

Cụm từ
居处jū chù

居处: nơi ở; nhà

Cụm từ
居经jū jīng

居经: kinh nguyệt; kỳ kinh đều đặn

Cụm từ
居第jū dì

居第: nhà ở; nơi ở cao cấp

Cụm từ
居礼夫人Jū lǐ Fū ren

居礼夫人: Maria Skłodowska-Curie hoặc Marie Curie (1867-1934), người đoạt giải Nobel cả về vật lý (1903) và hóa học (1911)

Cụm từ
居礼jū lǐ

居礼: xem 居里[ju1 li3]

Cụm từ
居留证jū liú zhèng

居留证: giấy phép cư trú

Cụm từ
居留权jū liú quán

居留权: quyền cư trú (pháp luật)

Cụm từ
居留jū liú

居留: cư trú; cư ngụ

Cụm từ
居然jū rán

居然: một cách bất ngờ; ngạc nhiên; đi xa đến mức

Cụm từ
居无定所jū wú dìng suǒ

居无定所: không có nơi cư trú cố định (thành ngữ)

Thành ngữ
居民点儿jū mín diǎn r

居民点儿: biến thể của 居民點|居民点[ju1 min2 dian3]

Cụm từ
居民点jū mín diǎn

居民点: khu dân cư

Cụm từ
居民消费价格指数jū mín xiāo fèi jià gé zhǐ shù

居民消费价格指数: chỉ số giá tiêu dùng CPI

Cụm từ
居民楼jū mín lóu

居民楼: tòa nhà chung cư; tòa nhà dân cư

Cụm từ
居民区jū mín qū

居民区: khu dân cư; khu vực lân cận

Cụm từ
居民jū mín

居民: cư dân; người dân

Cụm từ
居正jū zhèng

居正: (văn học) theo con đường chính trực

Cụm từ