Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Sheqi ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
giáo dục xã hội chủ nghĩa; viết tắt của 社會主義教育運動|社会主义教育运动
tuyển dụng xã hội (viết tắt của 社會招聘|社会招聘[she4 hui4 zhao1 pin4])
buổi biểu diễn sân khấu (ví dụ: trong lễ hội tôn giáo)
chứng sợ xã hội (viết tắt của 社交恐懼症|社交恐惧症[she4 jiao1 kong3 ju4 zheng4])
nhân viên công tác xã hội
công tác xã hội; nhân viên công tác xã hội
trường học thời Minh hoặc Thanh
truyền thông xã hội (viết tắt của 社交媒體|社交媒体[she4 jiao1 mei2 ti3] hoặc 社群媒體|社群媒体[she4 qun2 mei2 ti3])
hiệp hội; hội; nhóm; liên đoàn; câu lạc bộ; tổ chức
thành viên công xã (Trung Quốc, 1958-1985); thành viên của một hội (hoặc tổ chức khác)
cộng đồng; khu dân cư
bảo hiểm xã hội (viết tắt của 社會保險|社会保险[she4 hui4 bao3 xian3])
ngôn ngữ chung
khiêu vũ xã giao
trang mạng xã hội
(từ mới khoảng năm 2021) hòa đồng; dễ dàng trong giao tiếp xã hội; tự tin trong môi trường xã hội
khả năng xã hội
ám ảnh xã hội; rối loạn lo âu xã hội
truyền thông xã hội
tương tác; liên hệ xã hội
(dạng kết hợp) xã hội; tổ chức; cơ quan; (cổ) thần đất đai
phước lành
cho thấy; bộc lộ; cũng như 示[shi4]; bộ Khang Hy số 113
cảnh báo; dấu hiệu cảnh báo
vui lòng trả lời (phong cách thư từ)
trình diễn; cho thấy cách làm gì đó; minh họa; một ví dụ mẫu
phơi bày trước công chúng
(của thần thánh) hiển linh; hiện ra
máy hiện sóng; máy dao động ký