Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1442/1680

印痕yìn hén

dấu vết; vết in; ấn tượng

Cụm từ
印玺yìn xǐ

con dấu chính thức; con dấu hoàng gia hoặc đế chế; sắc lệnh giáo hoàng

Cụm từ
印版yìn bǎn

bản in

Cụm từ
印泥yìn ní

mực đỏ dùng cho con dấu

Cụm từ
印江县Yìn jiāng Xiàn

Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
印江土家族苗族自治县Yìn jiāng Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì xiàn

Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
印江Yìn jiāng

Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
印欧语言Yìn Ōu yǔ yán

(ngôn ngữ) Ấn-Âu

Cụm từ
印欧语系Yìn Ōu yǔ xì

Ngữ hệ Ấn-Âu

Cụm từ
印欧语Yìn Ōu yǔ

ngôn ngữ Ấn-Âu

Cụm từ
印欧文Yìn Ōu wén

ngôn ngữ Ấn-Âu

Cụm từ
印欧人Yìn Ōu rén

người Ấn-Âu

Cụm từ
印次yìn cì

số lần in

Cụm từ
印染yìn rǎn

in ấn và nhuộm

Cụm từ
印本yìn běn

sách in; bản in

Cụm từ
印数yìn shù

số lượng sách v.v. được in trong một lần in; lượng in

Cụm từ
印支绿鹊Yìn - Zhī lǜ què

(loài chim ở Trung Quốc) chim khách lục Đông Dương (Cissa hypoleuca)

Cụm từ
印支期Yìn Zhī qī

kỷ Indo-Trung Hoa (địa chất); chu kỳ tạo núi Indosini

Cụm từ
印支半岛Yìn - Zhī Bàn dǎo

Đông Dương (viết tắt của thuật ngữ thời thuộc địa 印度支那半島|印度支那半岛[Yin4du4zhi1na4 Ban4dao3]); (nay viết là 中南半島|中南半岛[Zhong1nan2 Ban4dao3])

Viết tắt
印支Yìn Zhī

viết tắt của 印度支那[Yin4 du4 zhi1 na4]

Viết tắt
印把子yìn bà zi

dấu quyền lực; con dấu chính thức

Cụm từ
印戒yìn jiè

nhẫn dấu (tế bào)

Cụm từ
印度鬼椒Yìn dù guǐ jiāo

xem 斷魂椒|断魂椒[duan4 hun2 jiao1]

Cụm từ
印度音乐Yìn dù yīn yuè

Bhangra, nhạc Ấn Độ (thể loại nhạc)

Cụm từ
印度雅利安Yìn dù Yǎ lì ān

Indo-Aryan

Cụm từ
印度金黄鹂Yìn dù jīn huáng lí

(loài chim ở Trung Quốc) vàng anh Ấn Độ (Oriolus kundoo)

Cụm từ
印度袄Yìn dù ǎo

người Ba Tư hoặc Parsi, thành viên của giáo phái Bái Hoả (tôn giáo)

Cụm từ
印度航空公司Yìn dù háng kōng gōng sī

hãng hàng không Air India

Cụm từ
印度眼镜蛇Yìn dù yǎn jìng shé

rắn hổ mang Ấn Độ (Naja naja)

Cụm từ
印度洋Yìn dù yáng

Indian Ocean

Cụm từ
印度河Yìn dù Hé

Indus River

Cụm từ
印度时报Yìn dù Shí bào

India Times

Cụm từ
印度斯坦Yìn dù sī tǎn

Hindustan

Cụm từ
印度教徒Yìn dù jiào tú

Hindu; tín đồ Ấn Độ giáo

Cụm từ
印度教Yìn dù jiào

Ấn Độ giáo; tôn giáo Ấn Độ

Cụm từ
印度支那半岛Yìn dù zhī nà Bàn dǎo

Đông Dương (thuật ngữ cũ, đặc biệt là thời kỳ thuộc địa); hiện viết 中南半島|中南半岛[Zhong1 nan2 Ban4 dao3]

Cụm từ
印度支那Yìn dù zhī nà

Đông Dương

Cụm từ
印度尼西亚语Yìn dù ní xī yà yǔ

ngôn ngữ Indonesia

Cụm từ
印度尼西亚Yìn dù ní xī yà

Indonesia

Cụm từ
印度国大党Yìn dù Guó dà dǎng

Đảng Quốc Đại Ấn Độ

Cụm từ
印度人民党Yìn dù rén mín dǎng

Đảng Bharatiya Janata

Cụm từ
印度人Yìn dù rén

người Ấn Độ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
印度Yìn dù

Ấn Độ

Cụm từ
印巴Yìn Bā

Ấn Độ và Pakistan

Cụm từ
印尼盾Yìn ní dùn

rupiah Indonesia

Cụm từ
印尼Yìn ní

Indonesia (viết tắt của 印度尼西亞|印度尼西亚)

Viết tắt
印子钱yìn zi qián

cho vay nặng lãi; khoản vay lãi suất cao (thời trước)

Cụm từ
印子yìn zi

dấu vết; ấn tượng (ví dụ: dấu chân); viết tắt của 印子錢|印子钱[yin4 zi5 qian2], cho vay nặng lãi

Viết tắt
印太Yìn Tài

Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương (từ 印度洋[Yin4 du4 yang2] và 太平洋[Tai4 ping2 Yang2])

Cụm từ
印堂穴yìn táng xué

yintang, huyệt châm cứu ở điểm giữa đầu trong của lông mày

Cụm từ
印堂yìn táng

phần trán giữa hai lông mày; yintang, huyệt châm cứu ở điểm giữa đầu trong của lông mày

Cụm từ
印地语Yìn dì yǔ

tiếng Hindi (ngôn ngữ)

Cụm từ
印地安纳州Yìn dì ān nà zhōu

bang Indiana, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
印地安纳Yìn dì ān nà

bang Indiana, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
印地安Yìn dì ān

(HQ) thổ dân châu Mỹ; người bản địa châu Mỹ; các dân tộc bản địa của châu Mỹ; cũng viết 印第安[Yin4 di4 an1]

Cụm từ
印古什Yìn gǔ shí

Ingushetia, nước cộng hòa ở tây nam Nga

Cụm từ
印加Yìn jiā

Inca (người bản địa Nam Mỹ)

Cụm từ
印刷体yìn shuā tǐ

kiểu in (trái với chữ thảo)

Cụm từ
印刷电路板yìn shuā diàn lù bǎn

bảng mạch in

Cụm từ
印刷量yìn shuā liàng

số lượng in

Cụm từ
印刷术yìn shuā shù

in; công nghệ in

Cụm từ
印刷者yìn shuā zhě

người in

Cụm từ
印刷版yìn shuā bǎn

bản in; phiên bản in (của ấn phẩm số); đợt in (như "đợt in lần 1",...)

Cụm từ
印刷机yìn shuā jī

máy in

Cụm từ
印刷业yìn shuā yè

ngành in ấn; kinh doanh in ấn

Cụm từ
印刷所yìn shuā suǒ

xưởng in; văn phòng in; máy in

Cụm từ
印刷厂yìn shuā chǎng

nhà in; tiệm in

Cụm từ
印刷品yìn shuā pǐn

sản phẩm in ấn

Cụm từ
印刷yìn shuā

in ấn

Cụm từ
印信yìn xìn

con dấu chính thức; con dấu có hiệu lực pháp lý

Cụm từ
yìn

in; đánh dấu; khắc; con dấu; bản in; tem; dấu vết; vết tích; hình ảnh

Từ vựng
卯眼mǎo yǎn

lỗ mộng; khe hở

Cụm từ