屈尊
hạ mình; chiếu cố
hạ mình; chiếu cố
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hạ mình; làm ra vẻ hạ mình; ra vẻ nhún nhường
›屈原纪念馆Qū Yuán Jì niàn guǎnKhu tưởng niệm Khuất Nguyên ở huyện Tư Quế 秭歸縣|秭归县[Zi3 gui1 Xian4], Hồ Bắc, xây dựng năm 1982 và từ đó là…
›屈原祠Qū Yuán cíĐền tưởng niệm Khuất Nguyên trên sông Mịch La 汨羅江|汨罗江 tại Nhạc Dương 岳陽市|岳阳市, Hồ Nam
›屈从qū cóngphục tùng; nhượng bộ; nghe theo ý của ai đó
›屈原Qū YuánKhuất Nguyên (340-278 TCN), chính khách và nhà thơ nổi tiếng thời Chiến Quốc, tác giả bài Ly Tao 離騷|离骚 Lisao…
›屈戌儿qū qu rđinh ghim (dùng với móc khóa)
›屈公病qū gōng bìngsốt chikungunya (Đài Loan)
›屈才qū cáilãng phí tài năng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.