居然
một cách bất ngờ; ngạc nhiên; đi xa đến mức
một cách bất ngờ; ngạc nhiên; đi xa đến mức
居然 thường mang nghĩa “một cách bất ngờ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 居然, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cư trú; cư ngụ
›居民点儿jū mín diǎn rbiến thể của 居民點|居民点[ju1 min2 dian3]
›居留权jū liú quánquyền cư trú (pháp luật)
›居民点jū mín diǎnkhu dân cư
›居留证jū liú zhènggiấy phép cư trú
›居民消费价格指数jū mín xiāo fèi jià gé zhǐ shùchỉ số giá tiêu dùng CPI
›居礼jū lǐxem 居里[ju1 li3]
›居民楼jū mín lóutòa nhà chung cư; tòa nhà dân cư
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.