Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
居间居間

jū jiān

居间 là gì?

居间 [jū jiān] có nghĩa là đặt ở giữa (hai bên); hoà giải giữa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 居间 trong tiếng Việt

  1. đặt ở giữa (hai bên)
  2. hoà giải giữa

Cách đọc và ghi nhớ 居间

居间 được đọc là jū jiān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đặt ở giữa (hai bên); hoà giải giữa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan