屈折语 là gì?
屈折语 [qū zhé yǔ] có nghĩa là biến đổi hình thái (trong ngữ pháp); chia ngữ cách; chia động từ.
Nghĩa của từ 屈折语 trong tiếng Việt
- biến đổi hình thái (trong ngữ pháp)
- chia ngữ cách
- chia động từ
Cách đọc và ghi nhớ 屈折语
屈折语 được đọc là qū zhé yǔ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến đổi hình thái (trong ngữ pháp); chia ngữ cách; chia động từ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .