居民
cư dân; người dân
cư dân; người dân
居民 thường mang nghĩa “cư dân; người dân”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 居民 cùng cụm 居民区 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
khu dân cư
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khu dân cư; khu vực lân cận
›居民楼jū mín lóutòa nhà chung cư; tòa nhà dân cư
›居民点jū mín diǎnkhu dân cư
›居正jū zhèng(văn học) theo con đường chính trực
›居所jū suǒnơi cư trú
›居心险恶jū xīn xiǎn ècó động cơ nham hiểm
›居民消费价格指数jū mín xiāo fèi jià gé zhǐ shùchỉ số giá tiêu dùng CPI
›居心何在jū xīn hé zàiAnh ta đang mưu tính gì?; Động cơ đằng sau tất cả chuyện này là gì?
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.