屈从
phục tùng; nhượng bộ; nghe theo ý của ai đó
phục tùng; nhượng bộ; nghe theo ý của ai đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đầu hàng; nhượng bộ; uốn cong
›屈尊俯就qū zūn fǔ jiùhạ mình; làm ra vẻ hạ mình; ra vẻ nhún nhường
›屈戌儿qū qu rđinh ghim (dùng với móc khóa)
›屈尊qū zūnhạ mình; chiếu cố
›屈才qū cáilãng phí tài năng
›屈原纪念馆Qū Yuán Jì niàn guǎnKhu tưởng niệm Khuất Nguyên ở huyện Tư Quế 秭歸縣|秭归县[Zi3 gui1 Xian4], Hồ Bắc, xây dựng năm 1982 và từ đó là…
›屈打成招qū dǎ chéng zhāoép cung bằng tra tấn
›屈原祠Qū Yuán cíĐền tưởng niệm Khuất Nguyên trên sông Mịch La 汨羅江|汨罗江 tại Nhạc Dương 岳陽市|岳阳市, Hồ Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.