届
đến (nơi chốn hoặc thời gian); giai đoạn; đến hạn; lượng từ cho sự kiện, cuộc họp, bầu cử, trận đấu thể thao, năm (tốt nghiệp)
đến (nơi chốn hoặc thời gian); giai đoạn; đến hạn; lượng từ cho sự kiện, cuộc họp, bầu cử, trận đấu thể thao, năm (tốt nghiệp)
届 thường mang nghĩa “đến (nơi chốn hoặc thời gian)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 届 cùng cụm 本届 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hiện tại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kỳ họp đầu tiên (của hội nghị, v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tất cả các (cuộc họp, phiên họp v.v.) trước đây
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khi đến thời điểm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cư trú; ở (một vị trí nhất định); tích trữ; đứng yên; nơi ở; nhà; hàng ăn; lượng từ cho phòng ngủ
›局júvăn phòng; tình huống; lượng từ cho trò chơi: ván, sét, vòng, v.v
›屫juēbiến thể cũ của 屩[jue1]
›就jiù(sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó; thì; (sau một mệnh đề hành động) ngay khi; ngay sau khi…
›尖jiānnhọn; thon; sắc; (âm thanh) chói tai; inh ỏi; (thính giác, thị giác, v.v.) nhạy bén; sắc sảo; tinh tường…
›居jī(cổ) trợ từ cuối câu biểu thị thái độ nghi ngờ
›屐jīguốc mộc
›屦jùdép sandals
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.