Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cấm; ngăn cấm; cấm đoán
trái cấm (đặc biệt là quan hệ tình dục trước hôn nhân)
sách bị cấm
kiêng cữ; cấm (một số thực phẩm,...)
chủ nghĩa khổ hạnh
kiềm chế ham muốn; tự kiềm chế; chủ nghĩa khổ hạnh
ngôn ngữ cấm kỵ
điều cấm kỵ; chống chỉ định (y học); kiêng kỵ
giờ giới nghiêm
khu vực cấm; khu vực hạn chế; (nghĩa bóng) điều gì đó được coi là cấm kỵ
cấm bán
hàng hóa buôn lậu
chịu đựng; chịu được
khu vực hạn chế; khu vực cấm
lệnh cấm; lệnh cấm đoán; pháp luật cấm điều gì đó
kiểm soát; hạn chế; cấm; chế tài; sự hạn chế
cấm chặt phá rừng
lệnh cấm
không thể chịu được
không chịu được; không nhịn được
cấm; cấm đoán
lấy lương bổng làm mồi nhử (nhân tài)
nuôi dưỡng ai đó bằng lương bổng
bổng lộc
huyện Lufeng, Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Lufeng, Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
người ăn không ngồi rồi
phúc lành và danh tiếng
cấp bậc và lương của quan chức
Thần Sao Lộc (Đạo giáo)