工兵
công binh
công binh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công cụ; dụng cụ; đồ dùng; phương tiện (để đạt mục tiêu v.v.)
›工伤gōng shāngchấn thương lao động; chấn thương liên quan đến công việc
›工作餐gōng zuò cānbữa ăn công việc
›工具条gōng jù tiáothanh công cụ (trong phần mềm máy tính)
›工作面gōng zuò miàn(khai thác mỏ) gương (như trong gương khai thác than 採煤工作面|采煤工作面[cai3 mei2 gong1 zuo4 mian4]); (gia công) bề…
›工具机gōng jù jīmáy công cụ
›工具栏gōng jù lánthanh công cụ (trong phần mềm máy tính)
›工作量gōng zuò liàngkhối lượng công việc; khối lượng lao động
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.