Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
工友

gōng yǒu

工友 là gì?

工友 [gōng yǒu] có nghĩa là nhân viên làm việc lặt vặt (lao công, người làm vườn, v.v.) tại trường học hoặc cơ quan chính phủ; (cũ) công nhân; đồng nghiệp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 工友 trong tiếng Việt

  1. nhân viên làm việc lặt vặt (lao công, người làm vườn, v.v.) tại trường học hoặc cơ quan chính phủ
  2. (cũ) công nhân
  3. đồng nghiệp

Cách đọc và ghi nhớ 工友

工友 được đọc là gōng yǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhân viên làm việc lặt vặt (lao công, người làm vườn, v.v.) tại trường học hoặc cơ quan chính phủ; (cũ) công nhân; đồng nghiệp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan