工友 là gì?
工友 [gōng yǒu] có nghĩa là nhân viên làm việc lặt vặt (lao công, người làm vườn, v.v.) tại trường học hoặc cơ quan chính phủ; (cũ) công nhân; đồng nghiệp.
Nghĩa của từ 工友 trong tiếng Việt
- nhân viên làm việc lặt vặt (lao công, người làm vườn, v.v.) tại trường học hoặc cơ quan chính phủ
- (cũ) công nhân
- đồng nghiệp
Cách đọc và ghi nhớ 工友
工友 được đọc là gōng yǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhân viên làm việc lặt vặt (lao công, người làm vườn, v.v.) tại trường học hoặc cơ quan chính phủ; (cũ) công nhân; đồng nghiệp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .