Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghi lễ cúng tế; lễ hội tôn giáo
cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên); lễ tưởng niệm; (trong tiểu thuyết cổ điển) niệm chú để kích hoạt vũ khí ma thuật; (nghĩa đen và bóng) sử dụng
họ [Zhai4]
lễ cúng tổ tiên ba năm một lần
mệnh giá; giá trị danh nghĩa (của trái phiếu)
bỏ phiếu bằng phiếu bầu
kẻ phe vé
vé; thẻ thông hành (vd: để vào tòa nhà)
tiệm đổi tiền (hình thức kinh doanh ngân hàng cổ xưa)
hòm phiếu
điểm bỏ phiếu
(Đài Loan) cơ sở cử tri
làm nghiệp dư không nhận thù lao
quyết định bằng cách bỏ phiếu
cuống vé
số phiếu; số lượng bầu chọn
luật về chứng từ có thể thương lượng
chứng từ có thể thương lượng (hối phiếu, giấy nợ v.v.); phiếu; biên nhận
phòng vé
diễn viên nghiệp dư (ví dụ: trong kinh kịch)
diễn viên nghiệp dư (ví dụ: trong kinh kịch)
thẻ có mã máy quét dùng làm vé (Đài Loan)
chuyển tiền bằng hối phiếu
phiếu; quyền cổ phần; giấy chứng nhận cổ phần
giá vé; giá vé xe; phí vào cửa
vé; phiếu; tiền giấy; LT:張|张[zhang1]; người bị bắt đòi tiền chuộc; biểu diễn kinh kịch không chuyên; lượng từ cho nhóm, lô, giao dịch kinh doanh
nhà thờ tổ
huyện Xiangyun thuộc châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
đám mây kỳ diệu
dấu hiệu cát tường