Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
祭典
jì diǎn

nghi lễ cúng tế; lễ hội tôn giáo

Cụm từ

cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên); lễ tưởng niệm; (trong tiểu thuyết cổ điển) niệm chú để kích hoạt vũ khí ma thuật; (nghĩa đen và bóng) sử dụng

Từ vựng
Zhài

họ [Zhai4]

Từ vựng
xiá

lễ cúng tổ tiên ba năm một lần

Từ vựng
票面值
piào miàn zhí

mệnh giá; giá trị danh nghĩa (của trái phiếu)

Cụm từ
票选
piào xuǎn

bỏ phiếu bằng phiếu bầu

Cụm từ
票贩子
piào fàn zi

kẻ phe vé

Cụm từ
票证
piào zhèng

vé; thẻ thông hành (vd: để vào tòa nhà)

Cụm từ
票庄
piào zhuāng

tiệm đổi tiền (hình thức kinh doanh ngân hàng cổ xưa)

Cụm từ
票箱
piào xiāng

hòm phiếu

Cụm từ
票站
piào zhàn

điểm bỏ phiếu

Cụm từ
票源
piào yuán

(Đài Loan) cơ sở cử tri

Cụm từ
票活
piào huó

làm nghiệp dư không nhận thù lao

Cụm từ
票决
piào jué

quyết định bằng cách bỏ phiếu

Cụm từ
票根
piào gēn

cuống vé

Cụm từ
票数
piào shù

số phiếu; số lượng bầu chọn

Cụm từ
票据法
piào jù fǎ

luật về chứng từ có thể thương lượng

Cụm từ
票据
piào jù

chứng từ có thể thương lượng (hối phiếu, giấy nợ v.v.); phiếu; biên nhận

Cụm từ
票房
piào fáng

phòng vé

Cụm từ
票友儿
piào yǒu r

diễn viên nghiệp dư (ví dụ: trong kinh kịch)

Cụm từ
票友
piào yǒu

diễn viên nghiệp dư (ví dụ: trong kinh kịch)

Cụm từ
票卡
piào kǎ

thẻ có mã máy quét dùng làm vé (Đài Loan)

Cụm từ
票汇
piào huì

chuyển tiền bằng hối phiếu

Cụm từ
票券
piào quàn

phiếu; quyền cổ phần; giấy chứng nhận cổ phần

Cụm từ
票价
piào jià

giá vé; giá vé xe; phí vào cửa

Cụm từ
piào

vé; phiếu; tiền giấy; LT:張|张[zhang1]; người bị bắt đòi tiền chuộc; biểu diễn kinh kịch không chuyên; lượng từ cho nhóm, lô, giao dịch kinh doanh

Từ vựng
tiāo

nhà thờ tổ

Từ vựng
祥云县
Xiáng yún xiàn

huyện Xiangyun thuộc châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
祥云
xiáng yún

đám mây kỳ diệu

Cụm từ
祥瑞
xiáng ruì

dấu hiệu cát tường

Cụm từ