Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1429/2016

川贝Chuān bèi

川贝: củ bối mẫu Tứ Xuyên (Bulbus fritillariae cirrhosae, dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
川西Chuān xī

川西: Tây Tứ Xuyên

Cụm từ
川褐头山雀Chuān hè tóu shān què

川褐头山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Tứ Xuyên (Poecile weigoldicus)

Cụm từ
川藏Chuān Zàng

川藏: Tứ Xuyên và Tây Tạng

Cụm từ
川菜Chuān cài

川菜: ẩm thực Tứ Xuyên hoặc ẩm thực Tứ Xuyên

Cụm từ
川芎chuān xiōng

川芎: thân rễ xuyên khung

Cụm từ
川端康成Chuān duān Kāng chéng

川端康成: Kawabata Yasunari, nhà văn đoạt giải Nobel người Nhật

Cụm từ
川谷chuān gǔ

川谷: giống như 薏苡[yi4 yi3]

Cụm từ
川泽chuān zé

川泽: đầm lầy; bùn lầy

Cụm từ
川滇藏Chuān Diān Zàng

川滇藏: Tứ Xuyên, Vân Nam và Tây Tạng

Cụm từ
川流不息chuān liú bù xī

川流不息: dòng chảy không ngừng (thành ngữ); dòng chảy không dứt

Thành ngữ
川沙Chuān shā

川沙: Chuansha, tên đường và công viên ở Quận Mới Phố Đông 浦東新區|浦东新区[Pu3 dong1 xin1 qu1], Thượng Hải

Cụm từ
川木香chuān mù xiāng

川木香: rễ của Vladimiria souliei (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Dolomiaea souliei

Cụm từ
川普Chuān pǔ

川普: thổ ngữ Tứ Xuyên (sự pha trộn của Quan thoại Tiêu chuẩn và phương ngữ Tứ Xuyên); (Đài Loan) họ Trump

Cụm từ
川建国Chuān Jiàn guó

川建国: biệt danh cho Tổng thống Mỹ Trump 川普[Chuan1 pu3], ngụ ý rằng ông có lợi cho Trung Quốc (do 建國|建国[jian4 guo2]) bằng cách lãnh đạo Mỹ kém cỏi

Cụm từ
川崎Chuān qí

川崎: Kawasaki (tên)

Cụm từ
川外Chuān Wài

川外: viết tắt của 四川外國語大學|四川外国语大学[Si4 chuan1 Wai4 guo2 yu3 Da4 xue2]

Viết tắt
川汇区Chuān huì qū

川汇区: quận Xuyên Huệ của thành phố Châu Khẩu 周口市[Zhou1 kou3 shi4], Hà Nam

Cụm từ
川汇Chuān huì

川汇: quận Xuyên Huệ của thành phố Châu Khẩu 周口市[Zhou1 kou3 shi4], Hà Nam

Cụm từ
川剧Chuān jù

川剧: Kịch Tứ Xuyên

Cụm từ
chuān

川: (hình thức kết hợp) sông; suối; đồng bằng; một khu vực đất bằng phẳng

Từ vựng
kuài

巜: biến thể cũ của 澮|浍[kuai4]

Từ vựng
chuān

巛: biến thể cổ của 川[chuan1]

Từ vựng
yǎn

巚: biến thể của 巘|𪩘[yan3]

Từ vựng
𪩘yǎn

𪩘: đỉnh núi

Từ vựng
yán

岩: biến thể của 巖|岩[yan2]

Từ vựng
岩画yán huà

岩画: tranh đá; hình vẽ hoặc chữ khắc trên đá

Cụm từ
岩床yán chuáng

岩床: nền đá

Cụm từ
岩层yán céng

岩层: biến thể của 岩層|岩层[yan2 ceng2]; tầng đá

Cụm từ
yán

岩: biến thể của 岩[yan2]

Từ vựng
巅峰diān fēng

巅峰: đỉnh; chóp; đỉnh cao (của sự nghiệp, v.v.); đỉnh điểm (của một nền văn minh, v.v.)

Cụm từ
diān

巅: đỉnh

Từ vựng
diān

巓: giống như 巔|巅[dian1]; đỉnh; chóp núi; đỉnh núi

Từ vựng
luán

峦: dãy núi

Từ vựng
巍然屹立wēi rán yì lì

巍然屹立: đứng vững như núi (thành ngữ); cao lớn hùng vĩ; (về người) kiên cường chống lại ai đó

Thành ngữ
巍然wēi rán

巍然: hùng vĩ; cao ngất; ấn tượng

Cụm từ
巍巍wēi wēi

巍巍: sừng sững; uy nghiêm

Cụm từ
巍峨wēi é

巍峨: cao lớn; sừng sững; tráng lệ

Cụm từ
巍山县Wēi shān xiàn

巍山县: huyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
巍山彝族回族自治县Wēi shān Yí zú Huí zú Zì zhì xiàn

巍山彝族回族自治县: huyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
wēi

巍: cao lớn; sừng sững; đài Loan đọc là [wei2]

Từ vựng
yán

巌: biến thể tiếng Nhật của 巖|岩[yan2]

Từ vựng
岿kuī

岿: cao lớn uy nghi (của núi); đồi núi

Từ vựng
chán

巉: (văn học) dốc đứng; hiểm trở; lởm chởm; dựng đứng

Từ vựng

巇: hẻm núi; khe sâu

Từ vựng
𫶕yíng

𫶕: dùng trong 岭巆|岭𫶕[ling2 ying2]

Từ vựng
𫶕hōng

𫶕: (từ tượng thanh) âm thanh đổ vỡ; giống như 訇[hong1]

Từ vựng
lóng

巃: dốc; cheo leo (của núi)

Từ vựng

巂: tên địa danh ở Tứ Xuyên

Danh từ riêng
guī

巂: chim cu; lượng quay của bánh xe

Từ vựng
岳麓书院Yuè lù Shū yuàn

岳麓书院: Học viện Nhạc Lộc ở Trường Sa, Hồ Nam, học viện cổ nổi tiếng

Cụm từ
岳麓区Yuè lù qū

岳麓区: quận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
岳麓Yuè lù

岳麓: quận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
岳得尔歌yuè dé ěr gē

岳得尔歌: hát yodel

Cụm từ
岳塘区Yuè táng qū

岳塘区: quận Yuetang của thành phố Tương Đàm 湘潭市[Xiang1 tan2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
岳塘Yuè táng

岳塘: quận Yuetang của thành phố Tương Đàm 湘潭市[Xiang1 tan2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
yuè

岳: núi cao; đỉnh cao nhất của dãy núi

Từ vựng
屿

屿: đảo nhỏ

Từ vựng
岭东区Lǐng dōng qū

岭东区: quận Lingdong của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
岭东Lǐng dōng

岭东: quận Lingdong của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ