工信部
Bộ Công nghiệp và Công nghệ thông tin (viết tắt)
Bộ Công nghiệp và Công nghệ thông tin (viết tắt)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ICBC (Ngân hàng Công Thương Trung Quốc); viết tắt của 工商銀行|工商银行[Gong1 Shang1 Yin2 hang2]
›工体Gōng tǐviết tắt của 北京工人體育場|北京工人体育场[Bei3 jing1 Gong1 ren2 Ti3 yu4 chang3], Sân vận động Công Nhân
›官媒guān méitruyền thông chính thức; truyền thông nhà nước; (viết tắt của 官方媒體|官方媒体)
›工校gōng xiàotrường kỹ thuật; viết tắt của 工業學校|工业学校[gong1 ye4 xue2 xiao4]
›工签gōng qiānthị thực lao động; giấy phép lao động (viết tắt của 工作簽證|工作签证[gong1 zuo4 qian1 zheng4])
›广外Guǎng Wàiviết tắt của 廣東外語外貿大學|广东外语外贸大学[Guang3 dong1 Wai4 yu3 Wai4 mao4 Da4 xue2]
›广西Guǎng xīKhu tự trị Dân tộc Choang Quảng Tây 廣西壯族自治區|广西壮族自治区 ở nam trung quốc, giáp biên giới Việt Nam, viết tắt 桂…
›广西壮族自治区Guǎng xī Zhuàng zú Zì zhì qūKhu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây ở Nam Trung Quốc, giáp biên giới Việt Nam, viết tắt 桂[Gui4], thủ phủ Nam…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.