Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1425/1680

古巴Gǔ bā

Cuba

Cụm từ
古宅gǔ zhái

ngôi nhà trước đây

Cụm từ
古字gǔ zì

chữ cổ; dạng chữ Hán cổ

Cụm từ
古奇Gǔ qí

Gucci (thương hiệu)

Cụm từ
古墓丽影Gǔ mù Lì yǐng

Tomb Raider (trò chơi máy tính)

Cụm từ
古墓葬群gǔ mù zàng qún

(khảo cổ) quần thể mộ táng

Cụm từ
古墓gǔ mù

ngôi mộ cổ (khảo cổ)

Cụm từ
古塔区Gǔ tǎ qū

quận Cổ Tháp của thành phố Cẩm Châu 錦州市|锦州市, Liêu Ninh

Cụm từ
古塔Gǔ tǎ

quận Cổ Tháp của thành phố Cẩm Châu 錦州市|锦州市, Liêu Ninh

Cụm từ
古堡gǔ bǎo

lâu đài cổ

Cụm từ
古城区Gǔ chéng qū

khu phố cổ; quận Cổ Thành của thành phố Lệ Giang 麗江市|丽江市[Li4 jiang1 shi4], Vân Nam

Cụm từ
古城gǔ chéng

thành phố cổ

Cụm từ
古坑乡Gǔ kēng xiāng

Gukeng hoặc Kukeng, thị trấn ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
古坑Gǔ kēng

Gukeng hoặc Kukeng, thị trấn ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
古地磁gǔ dì cí

địa từ cổ

Cụm từ
古国gǔ guó

quốc gia cổ đại

Cụm từ
古吉拉特邦Gǔ jí lā tè bāng

Gujarat, bang ở miền tây Ấn Độ

Cụm từ
古吉拉特Gǔ jí lā tè

Gujarat, bang ở miền tây Ấn Độ

Cụm từ
古史gǔ shǐ

lịch sử cổ đại

Cụm từ
古北界Gǔ běi jiè

khu vực Cổ Bắc

Cụm từ
古刹gǔ chà

ngôi chùa Phật giáo cổ

Cụm từ
古冶区Gǔ yě qū

quận Guye của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
古冶Gǔ yě

quận Cổ Dã của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
古典音乐gǔ diǎn yīn yuè

nhạc cổ điển

Cụm từ
古典语言gǔ diǎn yǔ yán

ngôn ngữ cổ điển

Cụm từ
古典派gǔ diǎn pài

những người theo chủ nghĩa cổ điển

Cụm từ
古典乐gǔ diǎn yuè

nhạc cổ điển (chủ yếu là phương Tây)

Cụm từ
古典文学gǔ diǎn wén xué

văn học cổ điển

Cụm từ
古典gǔ diǎn

cổ điển

Cụm từ
古杰拉特邦Gǔ jié lā tè bāng

Gujarat, bang của Ấn Độ

Cụm từ
古杰拉尔Gǔ jié lā ěr

Gujral (tên); Inder Kumar Gujral (1919-2012), chính trị gia Janata Ấn Độ, thủ tướng 1997-1998

Cụm từ
古来gǔ lái

từ thời cổ đại; luôn luôn như vậy

Cụm từ
古代史gǔ dài shǐ

lịch sử cổ đại

Cụm từ
古代gǔ dài

thời cổ đại

Cụm từ
古今韵会举要Gǔ jīn Yùn huì Jǔ yào

"Tóm tắt của Tập hợp Vần điệu Cổ Kim", phiên bản triều Nguyên được bổ sung và chú thích từ "Tập hợp Vần điệu Cổ Kim" 古今韻會|古今韵会 cuối Tống hoặc…

Cụm từ
古今小说Gǔ jīn Xiǎo shuō

"Cổ Kim Tiểu Thuyết" của Phùng Mộng Long 馮夢龍|冯梦龙[Feng2 Meng4 long2], tập truyện bạch thoại 白話|白话[bai2 hua4] cuối Minh xuất bản năm 1620

Cụm từ
古今中外gǔ jīn zhōng wài

mọi thời đại và mọi nơi (thành ngữ)

Thành ngữ
古今gǔ jīn

xưa và nay; cổ đại và hiện đại

Cụm từ
古人类学gǔ rén lèi xué

nhân chủng học cổ đại

Cụm từ
古人类gǔ rén lèi

các loài người cổ đại như Homo erectus và Homo neanderthalensis

Cụm từ
古人gǔ rén

người thời cổ đại; người xưa; các loài người đã tuyệt chủng như Homo erectus hoặc Homo neanderthalensis; (văn học) người đã khuất

Cụm từ
古交市Gǔ jiāo shì

Gujiao, thành phố cấp huyện ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây

Cụm từ
古交Gǔ jiāo

Cổ Giao, thành phố cấp huyện ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây

Cụm từ
古丈县Gǔ zhàng Xiàn

huyện Cổ Trượng trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
古丈Gǔ zhàng

huyện Cổ Trượng trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ

cổ; thời xa xưa; tiền sử

Từ vựng
口齿生香kǒu chǐ shēng xiāng

lời nói hoa mỹ tạo hương thơm (thành ngữ); văn bản sâu sắc và có ý nghĩa

Thành ngữ
口齿清楚kǒu chǐ qīng chu

phát âm rõ ràng; phát âm rõ

Cụm từ
口齿伶俐kǒu chǐ líng lì

ăn nói lưu loát và trôi chảy (thành ngữ); khoa trương; tài ăn nói

Thành ngữ
口齿不清kǒu chǐ bù qīng

nói ngọng; phát âm không rõ; không rõ ràng

Cụm từ
口齿kǒu chǐ

miệng và răng; phát âm; nói rõ; rõ lời; tuổi (của gia súc như trâu, ngựa, v.v.)

Cụm từ
口鼻kǒu bí

miệng và mũi; mõm (của động vật)

Cụm từ
口香糖kǒu xiāng táng

kẹo cao su

Cụm từ
口风琴kǒu fēng qín

melodica

Cụm từ
口风kǒu fēng

ý nghĩa sau lời nói; thực sự muốn nói gì; ý định thể hiện qua lời nói; tone giọng nói

Cụm từ
口头语kǒu tóu yǔ

cụm từ quen dùng; cách diễn đạt thường xuyên; cách nói chuyện

Cụm từ
口头禅kǒu tóu chán

câu nói Thiền lặp lại như sáo rỗng; (nghĩa bóng) câu cửa miệng; thần chú; biểu hiện yêu thích; cụm từ quen dùng

Cụm từ
口头kǒu tóu

bằng lời; nói

Cụm từ
口音kǒu yin

giọng; giọng địa phương

Cụm từ
口锋kǒu fēng

cách nói; chất giọng

Cụm từ
口述kǒu shù

đọc cho viết; kể lại bằng miệng

Cụm từ
口蹄疫kǒu tí yì

bệnh lở mồm long móng (FMD); sốt miệng lở

Cụm từ
口足目kǒu zú mù

Bộ Tôm tích, một bộ giáp xác biển (các thành viên được gọi là tôm tích)

Cụm từ
口译员kǒu yì yuán

phiên dịch viên; phiên dịch nói

Cụm từ
口译kǒu yì

phiên dịch

Cụm từ
口说无凭kǒu shuō wú píng

(thành ngữ) không thể dựa vào thỏa thuận miệng; ai đó nói gì đó không có nghĩa là đúng

Thành ngữ
口语沟通kǒu yǔ gōu tōng

giao tiếp bằng lời nói (tâm lý học)

Cụm từ
口语kǒu yǔ

lời nói thông thường; ngôn ngữ nói; ngôn ngữ thông tục; vu khống; tin đồn; LT:門|门[men2]

Cụm từ
口诛笔伐kǒu zhū bǐ fá

lên án bằng lời nói và chữ viết (thành ngữ); đả kích bằng lời và bút

Thành ngữ
口试kǒu shì

thi vấn đáp; kiểm tra miệng

Cụm từ
口讷kǒu nè

(văn học) không lưu loát

Cụm từ
口诀kǒu jué

bài thơ ghi nhớ; vần điệu để nhớ (bảng cửu chương, thứ tự nét chữ v.v.)

Cụm từ