Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
福利院
fú lì yuàn

cơ quan phúc lợi

Cụm từ
福利政策
fú lì zhèng cè

chính sách phúc lợi

Cụm từ
福利品
fú lì pǐn

hàng tân trang hoặc trưng bày

Cụm từ
福利事业
fú lì shì yè

dịch vụ phúc lợi

Cụm từ
福利
fú lì

lợi ích vật chất; lợi ích bằng hiện vật; phúc lợi (xã hội)

Cụm từ
福分
fú fen

phúc phận; may mắn tốt lành

Cụm từ
福克兰群岛
Fú kè lán Qún dǎo

Quần đảo Falkland

Cụm từ
福克纳
Fú kè nà

William Faulkner (1897-1962), tiểu thuyết gia và nhà thơ người Mỹ

Cụm từ
福克斯
Fú kè sī

Fox (công ty truyền thông); Focus (mẫu xe của Ford)

Cụm từ
福克
Fú kè

Fock hoặc Foch (tên)

Cụm từ
福佬
Fú lǎo

người Phúc Lão, người Hoklo

Cụm từ

phúc lành; hạnh phúc; may mắn

Từ vựng
zhēn

cát tường; may mắn

Từ vựng
祸首罪魁
huò shǒu zuì kuí

kẻ phạm tội chính, đầu sỏ tội phạm (thành ngữ); thủ phạm chính; nghĩa bóng: nguyên nhân chính của một thảm họa

Thành ngữ
祸首
huò shǒu

kẻ phạm tội chính; thủ phạm chính

Cụm từ
祸福与共
huò fú yǔ gòng

cùng nhau trải qua thăng trầm (thành ngữ)

Thành ngữ
祸福无常
huò fú wú cháng

tai họa và hạnh phúc không tuân theo quy luật (thành ngữ); phước lành và bất hạnh trong tương lai không thể đoán trước

Thành ngữ
祸福吉凶
huò fú jí xiōng

số mệnh; dị tượng; may mắn hoặc tai họa như được dự báo trong sao (chiêm tinh)

Cụm từ
祸福
huò fú

tai họa và hạnh phúc

Cụm từ
祸水
huò shuǐ

nguồn tai họa (đặc biệt là phụ nữ)

Cụm từ
祸根
huò gēn

gốc rễ của rắc rối; nguyên nhân sụp đổ

Cụm từ
祸患
huò huàn

thảm họa; tai ương

Cụm từ
祸从口出
huò cóng kǒu chū

Họa từ miệng mà ra (thành ngữ). Lời nói không cẩn thận có thể gây ra nhiều rắc rối

Thành ngữ
祸害
huò hài

thảm họa; tác hại; tai họa; người xấu; tàn phá; gây hại; phá hoại

Cụm từ
祸国殃民
huò guó yāng mín

làm tổn hại đất nước và gây đau khổ cho nhân dân (thành ngữ)

Thành ngữ
祸及
huò jí

gây tai hoạ cho

Cụm từ
祸事
huò shì

tai hoạ; điềm gở

Cụm từ
祸乱
huò luàn

tai hoạ và hỗn loạn; rối loạn tàn khốc; biến động lớn

Cụm từ
祸不旋踵
huò bù xuán zhǒng

hoạ chẳng ở xa (thành ngữ)

Thành ngữ
祸不单行
huò bù dān xíng

hoạ vô đơn chí (thành ngữ); phúc bất trùng lai, hoạ vô đơn chí

Thành ngữ