Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cơ quan phúc lợi
chính sách phúc lợi
hàng tân trang hoặc trưng bày
dịch vụ phúc lợi
lợi ích vật chất; lợi ích bằng hiện vật; phúc lợi (xã hội)
phúc phận; may mắn tốt lành
Quần đảo Falkland
William Faulkner (1897-1962), tiểu thuyết gia và nhà thơ người Mỹ
Fox (công ty truyền thông); Focus (mẫu xe của Ford)
Fock hoặc Foch (tên)
người Phúc Lão, người Hoklo
phúc lành; hạnh phúc; may mắn
cát tường; may mắn
kẻ phạm tội chính, đầu sỏ tội phạm (thành ngữ); thủ phạm chính; nghĩa bóng: nguyên nhân chính của một thảm họa
kẻ phạm tội chính; thủ phạm chính
cùng nhau trải qua thăng trầm (thành ngữ)
tai họa và hạnh phúc không tuân theo quy luật (thành ngữ); phước lành và bất hạnh trong tương lai không thể đoán trước
số mệnh; dị tượng; may mắn hoặc tai họa như được dự báo trong sao (chiêm tinh)
tai họa và hạnh phúc
nguồn tai họa (đặc biệt là phụ nữ)
gốc rễ của rắc rối; nguyên nhân sụp đổ
thảm họa; tai ương
Họa từ miệng mà ra (thành ngữ). Lời nói không cẩn thận có thể gây ra nhiều rắc rối
thảm họa; tác hại; tai họa; người xấu; tàn phá; gây hại; phá hoại
làm tổn hại đất nước và gây đau khổ cho nhân dân (thành ngữ)
gây tai hoạ cho
tai hoạ; điềm gở
tai hoạ và hỗn loạn; rối loạn tàn khốc; biến động lớn
hoạ chẳng ở xa (thành ngữ)
hoạ vô đơn chí (thành ngữ); phúc bất trùng lai, hoạ vô đơn chí