工具链
(tin học) chuỗi công cụ
(tin học) chuỗi công cụ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhân viên làm việc lặt vặt (lao công, người làm vườn, v.v.) tại trường học hoặc cơ quan chính phủ; (cũ) công…
›工具箱gōng jù xiānghộp công cụ
›工分gōng fēnđiểm công (đơn vị đo lường công việc hoàn thành ở công xã nông thôn trong thời kỳ kinh tế kế hoạch của Trung…
›工具栏gōng jù lánthanh công cụ (trong phần mềm máy tính)
›工匠gōng jiàngthợ thủ công; thợ rèn
›工具机gōng jù jīmáy công cụ
›工具条gōng jù tiáothanh công cụ (trong phần mềm máy tính)
›工商gōng shāngcông nghiệp và thương mại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.