工商业
kinh doanh
kinh doanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngành công nghiệp; giới kinh doanh
›工商管理硕士gōng shāng guǎn lǐ shuò shìThạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
›工分gōng fēnđiểm công (đơn vị đo lường công việc hoàn thành ở công xã nông thôn trong thời kỳ kinh tế kế hoạch của Trung…
›工商gōng shāngcông nghiệp và thương mại
›工友gōng yǒunhân viên làm việc lặt vặt (lao công, người làm vườn, v.v.) tại trường học hoặc cơ quan chính phủ; (cũ) công…
›工商银行Gōng Shāng Yín hángNgân hàng Công thương Trung Quốc
›工匠gōng jiàngthợ thủ công; thợ rèn
›工单gōng dānlệnh công việc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.