工厂
nhà máy; LT:家[jia1],座[zuo4]
nhà máy; LT:家[jia1],座[zuo4]
工厂 thường mang nghĩa “nhà máy”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 工厂 cùng cụm 加工厂 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhà máy chế biến
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhà máy hóa chất; xưởng hóa chất
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhà máy chế tạo đạn dược
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xưởng làm việc; nhà ở tạm thời cho công nhân; khu nhà ở của công nhân
›工寮gōng liáo(Đài Loan) túp lều ký túc cho công nhân tại chỗ; nhà lán công nhân
›工序gōng xùquy trình làm việc; quy trình
›工布江达县Gōng bù jiāng dá xiànhuyện Gongbo'gyamda, tiếng Tạng: Kong po rgya mda' rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4…
›工整gōng zhěnglàm tinh xảo; thực hiện một cách cẩn thận và gọn gàng
›工布江达Gōng bù jiāng dáhuyện Gongbo'gyamda, tiếng Tạng: Kong po rgya mda' rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4…
›工于心计gōng yú xīn jìmưu mô; tính toán
›工尺谱gōng chě pǔkí hiệu nhạc truyền thống Trung Quốc dùng chữ Hán để biểu diễn nốt nhạc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.