工尺谱
kí hiệu nhạc truyền thống Trung Quốc dùng chữ Hán để biểu diễn nốt nhạc
kí hiệu nhạc truyền thống Trung Quốc dùng chữ Hán để biểu diễn nốt nhạc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thép hình chữ I
›工字梁gōng zì liángdầm chữ I
›工寮gōng liáo(Đài Loan) túp lều ký túc cho công nhân tại chỗ; nhà lán công nhân
›工布江达Gōng bù jiāng dáhuyện Gongbo'gyamda, tiếng Tạng: Kong po rgya mda' rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4…
›工学院gōng xué yuàntrường kỹ thuật; đại học kỹ thuật
›工布江达县Gōng bù jiāng dá xiànhuyện Gongbo'gyamda, tiếng Tạng: Kong po rgya mda' rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4…
›工学gōng xuékỹ thuật; khoa học công nghiệp
›工序gōng xùquy trình làm việc; quy trình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.