Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
工匠

gōng jiàng

工匠 là gì?

工匠 [gōng jiàng] có nghĩa là thợ thủ công; thợ rèn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 工匠 trong tiếng Việt

  1. thợ thủ công
  2. thợ rèn

Cách đọc và ghi nhớ 工匠

工匠 được đọc là gōng jiàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thợ thủ công; thợ rèn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan