工夫
工夫 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 工夫 trong tiếng Việt
khoảng thời gian (có thể là vài tháng, hoặc chỉ vài giây); thời gian rảnh; kỹ năng; lao động; nỗ lực
khoảng thời gian (có thể là vài tháng, hoặc chỉ vài giây); thời gian rảnh; kỹ năng; lao động; nỗ lực