Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
số phận của một người trong cuộc đời
huyện tự trị người Di và người Miêu Lộ Khuyên ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
huyện tự trị người Di và người Miêu Lộ Khuyên ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
huyện tự trị người Di và Miêu Lộc Khuyến ở Vân Nam
lương quan chức
cấp bậc và lương bổng
phúc lành; lương quan chức
rót rượu cúng
biến thể của 禍|祸, tai họa
cát tường; thịnh vượng; may mắn; hạnh phúc; phấn chấn; dùng cho 旗, ví dụ trong 旗袍, trang phục dài truyền thống của Trung Quốc
thế lực tà ác
dâng rượu; người thực hiện nghi thức rượu trước yến tiệc; thành viên kỳ cựu của một nghề; chức vụ quan trọng trong triều đình Trung Quốc thời phong kiến
cúng tế
lễ vật tế lễ; thờ cúng; nghi thức tôn giáo
cúng tế tổ tiên
cúng tế thần linh hoặc tổ tiên
vật hiến tế
đồ cúng
cúng tế táo quân
điếu văn; tưởng niệm; bài văn tế
cúng bái (tổ tiên)
tưởng nhớ và cầu nguyện
cúng tế Khổng Tử
cúng tế (tổ tiên); tổ chức hoặc tham dự lễ tưởng niệm
bàn thờ
đồ dùng nghi lễ; bình đựng tế lễ
lễ vật
thuật cai trị của tư tế
thầy tế
vung (vũ khí nghĩa bóng, tức là biện pháp nào đó để đối phó tình huống); tận dụng (một chiến thuật)