Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
禄命
lù mìng

số phận của một người trong cuộc đời

Cụm từ
禄劝县
Lù quàn xiàn

huyện tự trị người Di và người Miêu Lộ Khuyên ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
禄劝彝族苗族自治县
Lù quàn Yí zú Miáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị người Di và người Miêu Lộ Khuyên ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
禄劝
Lù quàn

huyện tự trị người Di và Miêu Lộc Khuyến ở Vân Nam

Cụm từ
禄俸
lù fèng

lương quan chức

Cụm từ
禄位
lù wèi

cấp bậc và lương bổng

Cụm từ

phúc lành; lương quan chức

Từ vựng
guàn

rót rượu cúng

Từ vựng

biến thể của 禍|祸, tai họa

Từ vựng

cát tường; thịnh vượng; may mắn; hạnh phúc; phấn chấn; dùng cho 旗, ví dụ trong 旗袍, trang phục dài truyền thống của Trung Quốc

Từ vựng
jīn

thế lực tà ác

Từ vựng
祭酒
jì jiǔ

dâng rượu; người thực hiện nghi thức rượu trước yến tiệc; thành viên kỳ cựu của một nghề; chức vụ quan trọng trong triều đình Trung Quốc thời phong kiến

Cụm từ
祭赛
jì sài

cúng tế

Cụm từ
祭礼
jì lǐ

lễ vật tế lễ; thờ cúng; nghi thức tôn giáo

Cụm từ
祭祖
jì zǔ

cúng tế tổ tiên

Cụm từ
祭祀
jì sì

cúng tế thần linh hoặc tổ tiên

Cụm từ
祭牲
jì shēng

vật hiến tế

Cụm từ
祭物
jì wù

đồ cúng

Cụm từ
祭灶
jì zào

cúng tế táo quân

Cụm từ
祭文
jì wén

điếu văn; tưởng niệm; bài văn tế

Cụm từ
祭拜
jì bài

cúng bái (tổ tiên)

Cụm từ
祭吊
jì diào

tưởng nhớ và cầu nguyện

Cụm từ
祭孔
jì Kǒng

cúng tế Khổng Tử

Cụm từ
祭奠
jì diàn

cúng tế (tổ tiên); tổ chức hoặc tham dự lễ tưởng niệm

Cụm từ
祭坛
jì tán

bàn thờ

Cụm từ
祭器
jì qì

đồ dùng nghi lễ; bình đựng tế lễ

Cụm từ
祭品
jì pǐn

lễ vật

Cụm từ
祭司权术
jì sī quán shù

thuật cai trị của tư tế

Cụm từ
祭司
jì sī

thầy tế

Cụm từ
祭出
jì chū

vung (vũ khí nghĩa bóng, tức là biện pháp nào đó để đối phó tình huống); tận dụng (một chiến thuật)

Cụm từ