工作表 là gì?
工作表 [gōng zuò biǎo] có nghĩa là bảng công việc.
Nghĩa của từ 工作表 trong tiếng Việt
bảng công việc
Cách đọc và ghi nhớ 工作表
工作表 được đọc là gōng zuò biǎo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bảng công việc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .