工具
công cụ; dụng cụ; đồ dùng; phương tiện (để đạt mục tiêu v.v.)
công cụ; dụng cụ; đồ dùng; phương tiện (để đạt mục tiêu v.v.)
工具 thường mang nghĩa “công cụ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 工具 cùng cụm 交通工具 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phương tiện giao thông
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hộp công cụ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công binh
›工伤gōng shāngchấn thương lao động; chấn thương liên quan đến công việc
›工具条gōng jù tiáothanh công cụ (trong phần mềm máy tính)
›工具机gōng jù jīmáy công cụ
›工作餐gōng zuò cānbữa ăn công việc
›工具栏gōng jù lánthanh công cụ (trong phần mềm máy tính)
›工作面gōng zuò miàn(khai thác mỏ) gương (như trong gương khai thác than 採煤工作面|采煤工作面[cai3 mei2 gong1 zuo4 mian4]); (gia công) bề…
›工具箱gōng jù xiānghộp công cụ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.