工商
công nghiệp và thương mại
công nghiệp và thương mại
工商 thường mang nghĩa “công nghiệp và thương mại”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 工商 cùng cụm 工商业 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
kinh doanh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhân viên làm việc lặt vặt (lao công, người làm vườn, v.v.) tại trường học hoặc cơ quan chính phủ; (cũ) công…
›工商界gōng shāng jièngành công nghiệp; giới kinh doanh
›工商银行Gōng Shāng Yín hángNgân hàng Công thương Trung Quốc
›工匠gōng jiàngthợ thủ công; thợ rèn
›工分gōng fēnđiểm công (đơn vị đo lường công việc hoàn thành ở công xã nông thôn trong thời kỳ kinh tế kế hoạch của Trung…
›工具链gōng jù liàn(tin học) chuỗi công cụ
›工单gōng dānlệnh công việc
›工具箱gōng jù xiānghộp công cụ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.