工序
quy trình làm việc; quy trình
quy trình làm việc; quy trình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xưởng làm việc; nhà ở tạm thời cho công nhân; khu nhà ở của công nhân
›工整gōng zhěnglàm tinh xảo; thực hiện một cách cẩn thận và gọn gàng
›工布江达县Gōng bù jiāng dá xiànhuyện Gongbo'gyamda, tiếng Tạng: Kong po rgya mda' rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4…
›工厂gōng chǎngnhà máy; LT:家[jia1],座[zuo4]
›工布江达Gōng bù jiāng dáhuyện Gongbo'gyamda, tiếng Tạng: Kong po rgya mda' rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4…
›工尺谱gōng chě pǔkí hiệu nhạc truyền thống Trung Quốc dùng chữ Hán để biểu diễn nốt nhạc
›工寮gōng liáo(Đài Loan) túp lều ký túc cho công nhân tại chỗ; nhà lán công nhân
›工于心计gōng yú xīn jìmưu mô; tính toán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.