工作面
(khai thác mỏ) gương (như trong gương khai thác than 採煤工作面|采煤工作面[cai3 mei2 gong1 zuo4 mian4]); (gia công) bề mặt gia công (của phôi làm việc)
(khai thác mỏ) gương (như trong gương khai thác than 採煤工作面|采煤工作面[cai3 mei2 gong1 zuo4 mian4]); (gia công) bề mặt gia công (của phôi làm việc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhóm làm việc; lực lượng đặc nhiệm
›工作餐gōng zuò cānbữa ăn công việc
›工作量gōng zuò liàngkhối lượng công việc; khối lượng lao động
›工作过度gōng zuò guò dùlàm việc quá sức
›工伤gōng shāngchấn thương lao động; chấn thương liên quan đến công việc
›工作记忆gōng zuò jì yìtrí nhớ làm việc
›工作表gōng zuò biǎobảng công việc
›工作组gōng zuò zǔđội làm việc; nhóm làm việc; đội đặc nhiệm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.