按兵不动
giữ quân không di chuyển (thành ngữ); chờ thời cơ
giữ quân không di chuyển (thành ngữ); chờ thời cơ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) làm theo thứ tự quy định; giữ nếp làm việc thường lệ
›爱莫能助ài mò néng zhùkhông thể giúp dù rất muốn (thành ngữ); Mặc dù chúng tôi thông cảm, nhưng không có cách nào giúp bạn được…
›爱不释手ài bù shì shǒu(thành ngữ) thích đến mức không muốn đặt xuống; thấy cái gì đó hoàn toàn không thể cưỡng lại
›爱不忍释ài bù rěn shìquá yêu thích không nỡ rời xa (thành ngữ)
›昂首挺胸áng shǒu tǐng xiōngđầu ngẩng cao, ngực ưỡn (thành ngữ); giữ vững tinh thần; trạng thái sung mãn (của động vật)
›按图索骥àn tú suǒ jìnghĩa đen: tìm ngựa quý chỉ dựa vào tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc theo lối mòn, cứng nhắc; cố gắng…
›按质定价àn zhì dìng jiàđịnh giá dựa trên chất lượng (thành ngữ)
›挨打受气ái dǎ shòu qìbị bắt nạt và đánh đập (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.