Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
按时按時

àn shí

按时 là gì?

按时 [àn shí] có nghĩa là đúng giờ; trước thời hạn; đúng kế hoạch.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 按时 trong tiếng Việt

  1. đúng giờ
  2. trước thời hạn
  3. đúng kế hoạch

Cách đọc và ghi nhớ 按时

按时 được đọc là àn shí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đúng giờ; trước thời hạn; đúng kế hoạch”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan