按
nhấn; đẩy; để sang một bên hoặc gác lại; kiểm soát; kiềm chế; đặt tay lên; kiểm tra hoặc tham khảo; theo; dựa vào; (của biên tập viên hoặc tác giả) đưa ra bình luận
nhấn; đẩy; để sang một bên hoặc gác lại; kiểm soát; kiềm chế; đặt tay lên; kiểm tra hoặc tham khảo; theo; dựa vào; (của biên tập viên hoặc tác giả) đưa ra bình luận
按 thường mang nghĩa “nhấn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 按 cùng cụm 按照 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dẫn ra đối tượng, địa điểm, phương hướng, công cụ hoặc quan hệ liên quan đến hành động chính.
chủ ngữ + từ + danh ngữ + động từtừ + danh ngữ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
theo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mát-xa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nút bấm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đúng giờ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bôi (thuốc bột lên vết thương); che đậy; giấu giếm
›昂ángnâng lên; ngẩng; ngẩng đầu; cao; tinh thần cao; phấn chấn; đắt
›挨áichịu đựng; cam chịu; vượt qua (thời kỳ khó khăn); trì hoãn; câu giờ; lề mề; chậm chạp
›捱áibiến thể của 挨[ai2]
›拗àobẻ cong để gãy; chống đối; không vâng lời; cũng đọc là [ao3]
›拗àobiến thể của 拗[ao4]
›摮áo(văn học) đánh; tấn công; đập
›懊𢙐ào náolo lắng; suy tư
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.