按 là gì?
按 [àn] có nghĩa là nhấn; đẩy; để sang một bên hoặc gác lại; kiểm soát; kiềm chế; đặt tay lên; kiểm tra hoặc tham khảo; theo; dựa vào; (của biên tập viên hoặc tác giả) đưa ra bình luận.
Nghĩa của từ 按 trong tiếng Việt
- nhấn
- đẩy
- để sang một bên hoặc gác lại
- kiểm soát
- kiềm chế
- đặt tay lên
- kiểm tra hoặc tham khảo
- theo
- dựa vào
- (của biên tập viên hoặc tác giả) đưa ra bình luận
Cách đọc và ghi nhớ 按
按 được đọc là àn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhấn; đẩy; để sang một bên hoặc gác lại; kiểm soát; kiềm chế; đặt tay lên; kiểm tra hoặc tham khảo; theo; dựa vào; (của biên tập viên hoặc tác giả) đưa ra bình luận”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .