Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

àn

按 là gì?

[àn] có nghĩa là nhấn; đẩy; để sang một bên hoặc gác lại; kiểm soát; kiềm chế; đặt tay lên; kiểm tra hoặc tham khảo; theo; dựa vào; (của biên tập viên hoặc tác giả) đưa ra bình luận.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 按 trong tiếng Việt

  1. nhấn
  2. đẩy
  3. để sang một bên hoặc gác lại
  4. kiểm soát
  5. kiềm chế
  6. đặt tay lên
  7. kiểm tra hoặc tham khảo
  8. theo
  9. dựa vào
  10. (của biên tập viên hoặc tác giả) đưa ra bình luận

Cách đọc và ghi nhớ 按

được đọc là àn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhấn; đẩy; để sang một bên hoặc gác lại; kiểm soát; kiềm chế; đặt tay lên; kiểm tra hoặc tham khảo; theo; dựa vào; (của biên tập viên hoặc tác giả) đưa ra bình luận”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan