Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
胡扯淡
hú chě dàn

vô nghĩa; lời lẽ vô trách nhiệm

Cụm từ
胡扯八溜
hú chě bā liū

nói nhảm

Cụm từ
胡扯
hú chě

tán phét; vô nghĩa; nói nhảm

Cụm từ
胡慧中
Hú Huì zhōng

Sibelle Hu (1958-), nữ diễn viên Đài Loan

Cụm từ
胡想
hú xiǎng

xem 胡思亂想|胡思乱想[hu2 si1 luan4 xiang3]

Cụm từ
胡思乱想
hú sī luàn xiǎng

mải mê với những ảo tưởng (thành ngữ); để cho trí tưởng tượng bay xa

Thành ngữ
胡志明市
Hú Zhì míng Shì

Thành phố Hồ Chí Minh, còn gọi là Sài Gòn, Việt Nam

Cụm từ
胡志明
Hú Zhì míng

Hồ Chí Minh (1890-1969), cựu lãnh đạo Việt Nam; xem cũng 胡志明市[Hu2 Zhi4 ming2 Shi4]

Cụm từ
胡志强
Hú Zhì qiáng

Jason Hu (1948-), cựu ngoại trưởng Đài Loan

Cụm từ
胡弄
hú nong

lừa gạt; lừa dối; làm cho có lệ

Cụm từ
胡安
Hú ān

Juan (tên riêng tiếng Tây Ban Nha)

Danh từ riêng
胡姬花
hú jī huā

Vanda Miss Joaquim (hoa lan lai), quốc hoa của Singapore

Cụm từ
胡夫
Hú fū

Khufu (pharaon, trị vì có thể 2590-2568 TCN)

Cụm từ
胡天胡帝
hú tiān hú dì

với tất cả sự uy nghi của một hoàng đế (thành ngữ); liều lĩnh; không chừng mực

Thành ngữ
胡天
Hú tiān

Hỏa giáo (Zoroastrianism)

Cụm từ
胡塞尔
Hú sài ěr

Edmund Husserl (1859-1938), triết gia người Đức

Cụm từ
胡涂虫
hú tu chóng

người hay phạm sai lầm; người vụng về; cũng viết là 糊塗蟲|糊涂虫

Cụm từ
胡涂
hú tu

biến thể của 糊塗|糊涂[hu2 tu5]

Cụm từ
胡图族
Hú tú zú

nhóm dân tộc Hutu ở Rwanda và Burundi

Cụm từ
胡吣
hú qìn

nói khiêu khích hoặc linh tinh

Cụm từ
胡吹乱捧
hú chuī luàn pěng

ngưỡng mộ bừa bãi (thành ngữ)

Thành ngữ
胡吹
hú chuī

khoác lác quá mức

Cụm từ
胡同儿
hú tòng r

biến thể er hoá của 胡同|胡同|[hu2 tong4]

Cụm từ
胡同
hú tòng

con hẻm; ngõ; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
胡吃海塞
hú chī hǎi sāi

ăn nhồi nhét

Cụm từ
胡吃海喝
hú chī hǎi hē

ăn uống no nê; ăn uống thỏa thuê

Cụm từ
胡叼盘
Hú Diāo pán

biệt danh miệt thị dành cho Hu Xijin 胡錫進|胡锡进[Hu2 Xi1 jin4] vì làm theo lệnh của ĐCSTQ khi là tổng biên tập "Thời báo Hoàn Cầu"

Cụm từ
胡克
Hú kè

Hook hoặc Hooke (tên gọi); Robert Hooke (1635-1703), nhà khoa học thực nghiệm và nhà phát minh người Anh xuất sắc

Cụm từ
胡兀鹫
hú wù jiù

(loài chim ở Trung Quốc) kền kền râu (Gypaetus barbatus)

Cụm từ
胡来
hú lái

hành động tùy tiện không theo quy tắc; phá phách; làm hỏng việc; gây rắc rối

Cụm từ