Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
vô nghĩa; lời lẽ vô trách nhiệm
nói nhảm
tán phét; vô nghĩa; nói nhảm
Sibelle Hu (1958-), nữ diễn viên Đài Loan
xem 胡思亂想|胡思乱想[hu2 si1 luan4 xiang3]
mải mê với những ảo tưởng (thành ngữ); để cho trí tưởng tượng bay xa
Thành phố Hồ Chí Minh, còn gọi là Sài Gòn, Việt Nam
Hồ Chí Minh (1890-1969), cựu lãnh đạo Việt Nam; xem cũng 胡志明市[Hu2 Zhi4 ming2 Shi4]
Jason Hu (1948-), cựu ngoại trưởng Đài Loan
lừa gạt; lừa dối; làm cho có lệ
Juan (tên riêng tiếng Tây Ban Nha)
Vanda Miss Joaquim (hoa lan lai), quốc hoa của Singapore
Khufu (pharaon, trị vì có thể 2590-2568 TCN)
với tất cả sự uy nghi của một hoàng đế (thành ngữ); liều lĩnh; không chừng mực
Hỏa giáo (Zoroastrianism)
Edmund Husserl (1859-1938), triết gia người Đức
người hay phạm sai lầm; người vụng về; cũng viết là 糊塗蟲|糊涂虫
biến thể của 糊塗|糊涂[hu2 tu5]
nhóm dân tộc Hutu ở Rwanda và Burundi
nói khiêu khích hoặc linh tinh
ngưỡng mộ bừa bãi (thành ngữ)
khoác lác quá mức
biến thể er hoá của 胡同|胡同|[hu2 tong4]
con hẻm; ngõ; LT:條|条[tiao2]
ăn nhồi nhét
ăn uống no nê; ăn uống thỏa thuê
biệt danh miệt thị dành cho Hu Xijin 胡錫進|胡锡进[Hu2 Xi1 jin4] vì làm theo lệnh của ĐCSTQ khi là tổng biên tập "Thời báo Hoàn Cầu"
Hook hoặc Hooke (tên gọi); Robert Hooke (1635-1703), nhà khoa học thực nghiệm và nhà phát minh người Anh xuất sắc
(loài chim ở Trung Quốc) kền kền râu (Gypaetus barbatus)
hành động tùy tiện không theo quy tắc; phá phách; làm hỏng việc; gây rắc rối