Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1121/2016
木偶秀: múa rối
木偶戏: múa rối
木偶剧: múa rối
木偶: con rối
木人石心: nghĩa đen cơ thể làm bằng gỗ, tim làm bằng đá (thành ngữ); nghĩa bóng vô tình
木乃伊化: ướp xác; sự ướp xác
木乃伊: xác ướp (thi hài được bảo quản) (từ mượn)
木下: Kinoshita (họ Nhật Bản)
木: (dạng kết hợp) cây; (dạng kết hợp) gỗ; không cảm xúc; tê liệt; như gỗ
胧: dùng trong 朦朧|朦胧[meng2 long2]
朦骨: (cổ) Mông Cổ
朦胧诗: Thơ Mông Lung, một phong trào thơ sau Cách mạng Văn hóa
朦胧: (văn học) (ánh trăng) mờ ảo; (văn học) mờ ảo; không rõ ràng
朦在鼓里: biến thể của 蒙在鼓裡|蒙在鼓里[meng2 zai4 gu3 li3]
朦: dùng trong 朦朧|朦胧[meng2 long2]
朣: ánh sáng từ trăng mọc
望: ngày 15 của tháng (âm lịch); biến thể cũ của 望[wang4]
朠: màu của mặt trăng
期限: thời hạn; hạn chót; thời gian được phân bổ
期间: khoảng thời gian; thời gian; giai đoạn; thời kỳ; LT:個|个[ge4]
期货合约: hợp đồng tương lai (tài chính)
期货: viết tắt của 期貨合約|期货合约[qi1 huo4 he2 yue1], hợp đồng tương lai (tài chính)
期许: hy vọng; kỳ vọng; sự kỳ vọng
期考: kỳ thi cuối kỳ
期终: kết thúc một kỳ hạn cố định
期票: giấy hứa trả nợ; giấy nợ
期盼: mong đợi; chờ đợi
期满: hết hạn; hết hiệu lực; kết thúc
期权: (tài chính) quyền chọn
期末考: thi cuối kỳ
期末: cuối kỳ
期期艾艾: nói lắp (thành ngữ)
期望值: kỳ vọng; (toán) giá trị kỳ vọng
期望: có kỳ vọng; tha thiết hy vọng; sự kỳ vọng; niềm hy vọng
期房: căn hộ giao sau; nhà chưa hoàn thiện được người mua thanh toán trước và hoàn thành trong khung thời gian nhất định
期待: mong chờ; chờ đợi; sự kỳ vọng
期刊: tạp chí định kỳ
期冀: (văn học) hy vọng; mong ước
期中考: kỳ thi giữa kỳ
期中: tạm thời; giữa kỳ
期: một khoảng thời gian; giai đoạn; lượng từ cho số phát hành của tạp chí, khóa học; thời gian; học kỳ; thời kỳ; kỳ vọng; âm đọc ở Đài Loan: [qi2]
期: biến thể của 期[qi1]; thời kỳ; chu kỳ
朝鲜语: ngôn ngữ Hàn Quốc
朝鲜总督府: chính quyền thực dân Nhật Bản tại Triều Tiên 1910-1945
朝鲜筝: gayageum (đàn tranh 12 dây của Hàn Quốc)
朝鲜海峡: Eo biển Triều Tiên; Eo biển Tsushima (giữa Nhật Bản và Triều Tiên)
朝鲜民主主义人民共和国: Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Triều Tiên Bắc)
朝鲜核谈: đàm phán về chương trình hạt nhân của Triều Tiên
朝鲜日报: Chosun Ilbo, một tờ báo Hàn Quốc
朝鲜族: dân tộc Triều Tiên ở Trung Quốc (chủ yếu ở đông bắc Trung Quốc); người Hàn Quốc (dân tộc chính trên bán đảo Triều Tiên)
朝鲜文: ngôn ngữ viết tiếng Hàn
朝鲜战争: Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)
朝鲜字母: chữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm Hàn Quốc; chữ cái tiếng Hàn
朝鲜太宗: Vua Taejong của Triều Tiên (1367-1422), trị vì 1400-1418
朝鲜半岛: Bán đảo Triều Tiên
朝鲜劳动党: Đảng Lao động Triều Tiên (WPK), đảng cầm quyền của Bắc Triều Tiên
朝鲜八道: tám tỉnh của Triều Tiên thời kỳ triều đại Joseon
朝鲜人: người Bắc Triều Tiên
朝鲜中央通讯社: Thông tấn xã Trung ương Triều Tiên (KCNA); viết tắt: 朝中社[Chao2 zhong1 she4]
朝鲜: Bắc Triều Tiên; Triều Tiên như một thuật ngữ địa lý; Cách phát âm tại Đài Loan: [Chao2 xian1]