朝鲜族
dân tộc Triều Tiên ở Trung Quốc (chủ yếu ở đông bắc Trung Quốc); người Hàn Quốc (dân tộc chính trên bán đảo Triều Tiên)
dân tộc Triều Tiên ở Trung Quốc (chủ yếu ở đông bắc Trung Quốc); người Hàn Quốc (dân tộc chính trên bán đảo Triều Tiên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Triều Tiên Bắc)
›朝鲜半岛Cháo xiǎn Bàn dǎoBán đảo Triều Tiên
›朝鲜总督府Cháo xiǎn zǒng dū fǔchính quyền thực dân Nhật Bản tại Triều Tiên 1910-1945
›朝鲜劳动党Cháo xiǎn Láo dòng dǎngĐảng Lao động Triều Tiên (WPK), đảng cầm quyền của Bắc Triều Tiên
›朝鲜人Cháo xiǎn rénngười Bắc Triều Tiên
›朝鲜Cháo xiǎnBắc Triều Tiên; Triều Tiên như một thuật ngữ địa lý; Cách phát âm tại Đài Loan: [Chao2 xian1]
›朝鲜日报Cháo xiǎn Rì bàoChosun Ilbo, một tờ báo Hàn Quốc
›朝鲜战争Cháo xiǎn Zhàn zhēngChiến tranh Triều Tiên (1950-1953)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.