期间
khoảng thời gian; thời gian; giai đoạn; thời kỳ; LT:個|个[ge4]
khoảng thời gian; thời gian; giai đoạn; thời kỳ; LT:個|个[ge4]
期间 thường mang nghĩa “khoảng thời gian”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 期间, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thời hạn; hạn chót; thời gian được phân bổ
›期房qī fángcăn hộ giao sau; nhà chưa hoàn thiện được người mua thanh toán trước và hoàn thành trong khung thời gian…
›期货合约qī huò hé yuēhợp đồng tương lai (tài chính)
›期许qī xǔhy vọng; kỳ vọng; sự kỳ vọng
›期考qī kǎokỳ thi cuối kỳ
›期终qī zhōngkết thúc một kỳ hạn cố định
›期票qī piàogiấy hứa trả nợ; giấy nợ
›期盼qī pànmong đợi; chờ đợi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.