Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Hu Jia (1973-), nhà hoạt động nhân quyền bất đồng chính kiến Trung Quốc
làm loạn (thành ngữ); gây ra tội ác
Hoover (tên); Herbert Hoover (1874-1964) kỹ sư mỏ và chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, tổng thống (1929-1933)
các nhóm dân tộc ở miền bắc và tây Trung Quốc thời cổ đại; người nước ngoài; man rợ
cẩu thả; liều lĩnh; tùy tiện; lơ đễnh; theo ý muốn; ngẫu nhiên; qua loa
người không phải Hán, đặc biệt từ Trung Á; liều lĩnh; quá đáng; gì?; tại sao?; tới khi hoàn thành một bộ thắng trong mạt chược (cũng viết 和[hu2])
kẻ trộm; kẻ cắp
trộm; cắp
mạn sườn của động vật; bên hông; nạy mở; ăn trộm
nhau thai
tảo
tế bào chất
anh em bên kia biên giới (dùng trong ngữ cảnh tình hữu nghị Trung Quốc-Myanmar) (từ mượn của tiếng Myanmar "paukphaw", nghĩa là "quan hệ thân thiết")
tử cung; dạ con
biến thể của 孢子[bao1 zi3]
nucleotide cytosine (C, cặp với guanine G 鳥嘌呤|鸟嘌呤 trong DNA và RNA)
nhau thai; tử cung; cùng cha mẹ sinh ra
dùng trong 胼胝[pian2 zhi1]
xương bả vai
coleoptile, vỏ bọc bảo vệ bao quanh chồi non (thực vật)
gạo xay dối (tức là gạo đã bỏ vỏ trấu, nhưng còn phôi)
chồi; mầm; phôi
quá trình phát sinh phôi
phôi học
phôi thai
noãn
(sinh học) phôi nang
lớp mầm; lớp mô trong phôi học
(sinh học) túi phôi nang
(thực vật) túi phôi