期
biến thể của 期[qi1]; thời kỳ; chu kỳ
biến thể của 期[qi1]; thời kỳ; chu kỳ
期 thường mang nghĩa “một khoảng thời gian”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 期 cùng cụm 时期 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
giai đoạn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dài hạn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khoảng thời gian
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mong chờ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cũ của 晴[qing2]
›棋qíbiến thể của 棋[qi2]
›期qīmột khoảng thời gian; giai đoạn; lượng từ cho số phát hành của tạp chí, khóa học; thời gian; học kỳ; thời…
›晴qíngtrời quang; rõ ràng (thời tiết)
›旗qícờ; quốc kỳ; (thời nhà Thanh) người Mãn Châu (xem 八旗[Ba1 qi2]); đơn vị hành chính ở Nội Mông tương đương với…
›朐Qúhọ [Qu2]
›朅qièrời bỏ; từ bỏ
›杞qǐcây kỷ tử (Lycium chinense); cây liễu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.