期 là gì?
期 [qī] có nghĩa là một khoảng thời gian; giai đoạn; lượng từ cho số phát hành của tạp chí, khóa học; thời gian; học kỳ; thời kỳ; kỳ vọng; âm đọc ở Đài Loan: [qi2].
Nghĩa của từ 期 trong tiếng Việt
- một khoảng thời gian
- giai đoạn
- lượng từ cho số phát hành của tạp chí, khóa học
- thời gian
- học kỳ
- thời kỳ
- kỳ vọng
- âm đọc ở Đài Loan: [qi2]
Cách đọc và ghi nhớ 期
期 được đọc là qī, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một khoảng thời gian; giai đoạn; lượng từ cho số phát hành của tạp chí, khóa học; thời gian; học kỳ; thời kỳ; kỳ vọng; âm đọc ở Đài Loan: [qi2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .