Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

期 là gì?

[qī] có nghĩa là một khoảng thời gian; giai đoạn; lượng từ cho số phát hành của tạp chí, khóa học; thời gian; học kỳ; thời kỳ; kỳ vọng; âm đọc ở Đài Loan: [qi2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 期 trong tiếng Việt

  1. một khoảng thời gian
  2. giai đoạn
  3. lượng từ cho số phát hành của tạp chí, khóa học
  4. thời gian
  5. học kỳ
  6. thời kỳ
  7. kỳ vọng
  8. âm đọc ở Đài Loan: [qi2]

Cách đọc và ghi nhớ 期

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một khoảng thời gian; giai đoạn; lượng từ cho số phát hành của tạp chí, khóa học; thời gian; học kỳ; thời kỳ; kỳ vọng; âm đọc ở Đài Loan: [qi2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan