Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1119/2016

未受影响wèi shòu yǐng xiǎng

未受影响: không bị ảnh hưởng; không bị phiền hà

Cụm từ
未及wèi jí

未及: chưa có thời gian; chưa làm kịp; chưa đề cập đến

Cụm từ
未卜先知wèi bǔ xiān zhī

未卜先知: có thể dự đoán; điều gì đó có thể đoán trước mà không cần tiên tri

Cụm từ
未卜wèi bǔ

未卜: không lường trước được; khó dự đoán; không có khả năng xảy ra

Cụm từ
未删节版wèi shān jié bǎn

未删节版: ấn bản chưa cắt bỏ; ấn bản đầy đủ

Cụm từ
未出货wèi chū huò

未出货: chưa xuất hàng

Cụm từ
未冠wèi guān

未冠: vị thành niên (cách dùng cũ, người dưới 20 tuổi)

Cụm từ
未免wèi miǎn

未免: không tránh khỏi; không thể không; thực sự; khá là

Cụm từ
未便wèi biàn

未便: không tiện để

Cụm từ
未来派Wèi lái pài

未来派: Chủ nghĩa Vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20)

Cụm từ
未来业绩wèi lái yè jì

未来业绩: lợi nhuận tương lai (của đầu tư)

Cụm từ
未来式wèi lái shì

未来式: thì tương lai

Cụm từ
未来学wèi lái xué

未来学: nghiên cứu tương lai

Cụm từ
未来主义Wèi lái zhǔ yì

未来主义: Chủ nghĩa Vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20)

Cụm từ
未来wèi lái

未来: tương lai; ngày mai; LT:個|个[ge4]; sắp tới; đang đến; đang chờ xử lý

Cụm từ
未亡人wèi wáng rén

未亡人: góa phụ (cách mà góa phụ tự xưng thời xưa)

Cụm từ
未了wèi liǎo

未了: chưa xong; còn tồn đọng (công việc); chưa hoàn thành

Cụm từ
wèi

未: chưa; chưa từng; không; chưa có; chi thứ 8 trong Địa chi: 1-3 giờ chiều, tháng 6 âm lịch (7 tháng 7-6 tháng 8), năm Mùi; hướng la bàn cổ của…

Từ vựng
xx

朩: một trong những ký tự dùng trong kwukyel (phát âm "pin"), một hệ thống viết cổ của Hàn Quốc

Từ vựng
木齿耙mù chǐ pá

木齿耙: cái cào (răng bằng gỗ)

Cụm từ
木鱼花mù yú huā

木鱼花: xem 柴魚片|柴鱼片[chai2 yu2 pian4]

Cụm từ
木鱼mù yú

木鱼: mokugyo; cá gỗ (nhạc cụ gõ)

Cụm từ
木骨都束Mù gǔ dū shù

木骨都束: tên Trung Quốc của vương quốc châu Phi ở Somalia, xem Mogadishu 摩加迪沙

Cụm từ
木马计mù mǎ jì

木马计: kế con ngựa gỗ (xem con ngựa thành Troy)

Cụm từ
木马病毒mù mǎ bìng dú

木马病毒: virus dạng trojan (loại virus máy tính)

Cụm từ
木马mù mǎ

木马: ngựa gỗ; ngựa bập bênh; ngựa gỗ thể dục (thể thao); ngựa thành Troy (máy tính)

Cụm từ
木香mù xiāng

木香: rễ mộc hương (thảo dược); aucklandia; Saussurea costus; Dolomiaea souliei

Cụm từ
木头mù tou

木头: chậm chạp; đần độn; khúc gỗ (gỗ, gỗ timber, v.v.); LT:塊|块[kuai4],根[gen1]

Cụm từ
木鞋mù xié

木鞋: guốc (giày dép)

Cụm từ
木锯mù jù

木锯: một cái cưa gỗ

Cụm từ
木钉mù dīng

木钉: chốt gỗ

Cụm từ
木里藏族自治县Mù lǐ Zàng zú Zì zhì xiàn

木里藏族自治县: huyện tự trị dân tộc Tạng Muli, trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
木醇mù chún

木醇: cồn gỗ; tinh thần gỗ; cồn methyl; methanol CH3OH; giống như 甲醇[jia3 chun2]

Cụm từ
木酮糖mù tóng táng

木酮糖: xylulose (một loại đường)

Cụm từ
木质部mù zhì bù

木质部: mô gỗ

Cụm từ
木质素mù zhì sù

木质素: lignin

Cụm từ
木质mù zhì

木质: bằng gỗ

Cụm từ
木讷老人mù nè lǎo rén

木讷老人: người già thật thà; chất phác

Cụm từ
木讷寡言mù nè guǎ yán

木讷寡言: thật thà chất phác nhưng không nói nhiều (thành ngữ)

Thành ngữ
木讷mù nè

木讷: chậm chạp và ít nói; nói chậm; không lưu loát; không tinh tế

Cụm từ
木制mù zhì

木制: bằng gỗ

Cụm từ
木卫四Mù wèi Sì

木卫四: Callisto (vệ tinh của Sao Mộc), còn gọi là Jupiter IV

Cụm từ
木卫二Mù wèi Èr

木卫二: Europa (vệ tinh của Sao Mộc), còn gọi là Jupiter II

Cụm từ
木卫三Mù wèi Sān

木卫三: Ganymede (vệ tinh của Sao Mộc), còn gọi là Jupiter III

Cụm từ
木卫一Mù wèi Yī

木卫一: Io (vệ tinh của Sao Mộc), còn gọi là Jupiter I

Cụm từ
木卫mù wèi

木卫: vệ tinh của Sao Mộc

Cụm từ
木蠹蛾mù dù é

木蠹蛾: bọ gỗ; ngài gỗ; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
木蠹mù dù

木蠹: bọ gỗ; ngài gỗ; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
木虱mù shī

木虱: bọ mùn gỗ

Cụm từ
木兰花mù lán huā

木兰花: hoa mộc lan

Cụm từ
木兰县Mù lán xiàn

木兰县: huyện Mộc Lan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
木兰纲mù lán gāng

木兰纲: Magnoliopsidae hoặc Dicotyledoneae (lớp thực vật có hai lá mầm)

Cụm từ
木兰科mù lán kē

木兰科: họ Mộc lan, họ cây thân gỗ và cây bụi

Cụm từ
木兰属mù lán shǔ

木兰属: chi Mộc lan, chi cây thân gỗ và cây bụi

Cụm từ
木兰mù lán

木兰: mộc lan hoa tím (Magnolia liliflora)

Cụm từ
木薯淀粉mù shǔ diàn fěn

木薯淀粉: bột năng

Cụm từ
木薯mù shǔ

木薯: sắn, một loại cây củ nhiệt đới

Cụm từ
木华黎Mù huá lí

木华黎: Mộc Hoa Lê (1170-1223), chỉ huy quân sự dưới quyền Thành Cát Tư Hãn 成吉思汗[Cheng2 ji2 si1 han2]

Cụm từ
木菠萝mù bō luó

木菠萝: mít; bánh mì cây; Artocarpus heterophyllus

Cụm từ
木莓mù méi

木莓: quả mâm xôi

Cụm từ