Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hậu duệ; người thừa kế; con cháu; đời sau; thừa hưởng
hạt mè
mè; (thực vật) lanh; hạt lanh
hành động tùy tiện và gây náo loạn; gây rắc rối
ngỗng Tatar, loài ngỗng trời từng được tìm thấy ở các vùng tây bắc Trung Quốc thời cổ đại
Hu Xijin (1960-), tổng biên tập của "Thời báo Hoàn Cầu" 環球時報|环球时报[Huan2 qiu2 Shi2 bao4] 2005-2021
Hu Jintao (1942-), Tổng Bí thư ĐCSTQ 2002-2012, chủ tịch nước CHND Trung Hoa 2003-2013
Hu Quan (1102-1180), quan chức và nhà thơ thời Tống
Hu Egong (1884-1951), nhà cách mạng và chính trị gia Trung Quốc
Hu Shi (1891-1962), người đề xướng ban đầu của việc viết bằng văn bạch thoại 白話文|白话文[bai2 hua4 wen2]
khoảng cách lớn; thảm họa; tai họa
đậu broad (Vicia faba); đậu fava
nói nhảm nhí ngẫu nhiên (thành ngữ); nói bất cứ gì nghĩ ra
nói nhảm nhí (thành ngữ); nói bất cứ gì xuất hiện trong đầu
(thành ngữ) nói nhảm nhí tùy tiện; nói bất cứ gì trong đầu
nói nhảm nhí (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu
nói nhảm nhí tùy tiện (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu
bịa chuyện điên rồ; bịa lý do; nói bừa; phát ngôn linh tinh
nói nhảm nhí
nói nhảm; nói bậy
vô nghĩa; lời nói lố bịch; vô lý
lảm nhảm vô nghĩa (thành ngữ); lời nói điên rồ và không có căn cứ; nói nhảm nhí
biến thể của 蝴蝶[hu2 die2]
ong bắp cày; ong vò vẽ
caroten
cà rốt
cỏ cà ri
ngò rí
tiêu xài hoang phí; phung phí tiền bạc
ngò rí