朝鲜核谈
đàm phán về chương trình hạt nhân của Triều Tiên
đàm phán về chương trình hạt nhân của Triều Tiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Triều Tiên Bắc)
›朝鲜族Cháo xiǎn zúdân tộc Triều Tiên ở Trung Quốc (chủ yếu ở đông bắc Trung Quốc); người Hàn Quốc (dân tộc chính trên bán đảo…
›朝鲜海峡Cháo xiǎn Hǎi xiáEo biển Triều Tiên; Eo biển Tsushima (giữa Nhật Bản và Triều Tiên)
›朝鲜战争Cháo xiǎn Zhàn zhēngChiến tranh Triều Tiên (1950-1953)
›朝鲜总督府Cháo xiǎn zǒng dū fǔchính quyền thực dân Nhật Bản tại Triều Tiên 1910-1945
›朝鲜太宗Cháo xiǎn Tài zōngVua Taejong của Triều Tiên (1367-1422), trị vì 1400-1418
›朝鲜半岛Cháo xiǎn Bàn dǎoBán đảo Triều Tiên
›朝鲜劳动党Cháo xiǎn Láo dòng dǎngĐảng Lao động Triều Tiên (WPK), đảng cầm quyền của Bắc Triều Tiên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.